Artis vs Opava
Tỷ số chung cuộc: Artis 0-1 Opava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Artis thắng 4, hòa 1, Opava thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 5
- Sân vận động
- Blažovice u Brna tráva, Blažovice
- Phong độ
- LLWWL Artis
- DLDDL Opava
- 9' J. Silny
- 13' M. Lutonsky
- 16' S. Omale
- 23' L. Kozak
- 38' ▲ W. Moutou ▼ J. Janoščín
- 41' J. Malek
- 41' D. Dziuba
- HT0-0
- 53' P. Sokol
- 59' ▲ A. Vlasák ▼ J. Silný
- 59' ▲ M. Mach ▼ D. Dziuba
- 66' ▲ L. Mužík ▼ A. Ondráček
- 66' ▲ T. Rataj ▼ J. Rezek
- 67' 0-1 F. Čejka
- 77' ▲ V. Dudl ▼ M. Rolinek
- 77' ▲ I. Aldin ▼ P. Sokol
- 77' ▲ L. Raab ▼ M. Polášek
- 88' ▲ S. Pejša ▼ J. Málek
- 88' ▲ Papalélé ▼ F. Čejka
- 89' J. Sedlak
- 90'+2 M. Jerabek
- FT0-1
Đội hình
- F. Ulrich
- M. Lutonský
- P. Ilko
- D. Joković
- M. Jeřábek
- J. Sedlák
- P. Sokol ▼ 77'
- M. Rolinek ▼ 77'
- M. Polášek ▼ 77'
- D. Dziuba ▼ 59'
- J. Silný ▼ 59'
Dự bị 5
- A. Vlasák ▲ 59'
- M. Mach ▲ 59'
- V. Dudl ▲ 77'
- I. Aldin ▲ 77'
- L. Raab ▲ 77'
- M. Babka
- J. Janoščín ▼ 38'
- M. Helešic
- O. Lehoczki
- J. Málek ▼ 88'
- J. Rezek ▼ 66'
- F. Blecha
- A. Ondráček ▼ 66'
- F. Čejka ▼ 88'
- S. Omale
- L. Kozák
Dự bị 5
- W. Moutou ▲ 38'
- L. Mužík ▲ 66'
- T. Rataj ▲ 66'
- S. Pejša ▲ 88'
- Papalélé ▲ 88'
Thống kê
06
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 14 | +31 | 71 | |
| 2 | 30 | 47 - 30 | +17 | 53 | |
| 3 | 30 | 33 - 24 | +9 | 46 | |
| 4 | 30 | 34 - 30 | +4 | 41 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 7 | 30 | 39 - 41 | -2 | 39 | |
| 8 | 30 | 31 - 35 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 39 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 41 - 37 | +4 | 37 | |
| 12 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 39 | -10 | 36 | |
| 14 | 30 | 35 - 46 | -11 | 34 | |
| 15 | 30 | 39 - 47 | -8 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 54 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu46
68Ghi được54
60Thủng lưới64
1.42Bàn thắng mỗi trận1.17
13Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai27