Artis vs Opava
Tỷ số chung cuộc: Artis 3-0 Opava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Artis thắng 5, hòa 2, Opava thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion SK Líšeň, Brno
- Phong độ
- LLWWL Artis
- DLDDL Opava
- 24' P. Gerza
- 24' M. Kopecny
- HT0-0
- 57' M. Lutonsky
- 62' J. Rezek
- 63' P. Sokol 1-0
- 64' ▲ M. Rolinek ▼ P. Gerža
- 75' ▲ D. Vaněček ▼ J. Rezek
- 75' ▲ T. Rataj ▼ J. Přichystal
- 81' D. Jokovic
- 81' P. Sokol 2-0
- 82' ▲ L. Raab ▼ I. Aldin
- 82' ▲ A. Ondráček ▼ S. Omale
- 82' ▲ Kim Jun-Hyeong ▼ B. Velička
- 87' L. Raab 3-0
- 89' J. Srubek
- 89' ▲ S. Pejša ▼ M. Kopečný
- 90'+1 E. Otrisal
- 90' ▲ O. Hapal ▼ M. Polášek
- 90' ▲ R. Rimovičs ▼ P. Sokol
- FT3-0
Đội hình
- T. Vajner
- M. Lutonský
- E. Otrísal
- D. Joković
- M. Jeřábek
- A. Čermák
- P. Sokol ▼ 90'
- A. Mionić
- M. Polášek ▼ 90'
- I. Aldin ▼ 82'
- P. Gerža ▼ 64'
Dự bị 4
- M. Rolinek ▲ 64'
- L. Raab ▲ 82'
- O. Hapal ▲ 90'
- R. Rimovičs ▲ 90'
- L. Číž
- M. Kopečný ▼ 89'
- J. Janoščín
- J. Srubek
- M. Hýbl
- J. Málek
- J. Rezek ▼ 75'
- J. Přichystal ▼ 75'
- F. Blecha
- S. Omale ▼ 82'
- B. Velička ▼ 82'
Dự bị 5
- D. Vaněček ▲ 75'
- T. Rataj ▲ 75'
- A. Ondráček ▲ 82'
- Kim Jun-Hyeong ▲ 82'
- S. Pejša ▲ 89'
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 29 | +26 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 57 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 49 | |
| 4 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 5 | 30 | 49 - 48 | +1 | 42 | |
| 6 | 30 | 36 - 36 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 34 - 34 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 42 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 39 | |
| 11 | 30 | 52 - 58 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 52 | -10 | 37 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 14 | 30 | 51 - 50 | +1 | 36 | |
| 15 | 30 | 42 - 46 | -4 | 35 | |
| 16 | 30 | 33 - 53 | -20 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu55
58Ghi được102
58Thủng lưới67
1.26Bàn thắng mỗi trận1.85
15Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn31
26Hiệp hai42