FK Viktoria Žižkov vs Vysočina Jihlava
Tỷ số chung cuộc: FK Viktoria Žižkov 0-2 Vysočina Jihlava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Viktoria Žižkov thắng 4, hòa 2, Vysočina Jihlava thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 15
- Sân vận động
- eFotbal aréna, Praha
- Phong độ
- WLDLW FK Viktoria Žižkov
- LWLWW Vysočina Jihlava
- 40' 0-1 J. Araujo-Wilson
- HT0-1
- 46' ▲ M. Jirásek ▼ R. Voltr
- 47' J. Araujo-Wilson
- 54' A. Batioja
- 61' ▲ M. Řezáč ▼ D. Finěk
- 61' ▲ J. Sodoma ▼ D. Sixta
- 67' ▲ J. Selnar ▼ T. Franěk
- 67' ▲ M. Ogiomade ▼ M. Křehlík
- 79' ▲ J. Vítek ▼ M. Lacko
- 79' ▲ A. Pešek ▼ F. Shudeiwa
- 85' ▲ T. Kuchař ▼ M. Hönig
- 85' ▲ J. Chytrý ▼ J. Araujo-Wilson
- 87' J. Sodoma
- 90'+2 D. Klusak
- 90'+4 0-2 M. Ogiomade
- FT0-2
Đội hình
- J. Čtvrtečka
- J. Tregler
- M. Richter
- D. Klusák
- D. Finěk ▼ 61'
- J. Kozojed
- A. Batioja
- D. Sixta ▼ 61'
- M. Hönig ▼ 85'
- Bernardo Rosa
- R. Voltr ▼ 46'
Dự bị 4
- M. Jirásek ▲ 46'
- M. Řezáč ▲ 61'
- J. Sodoma ▲ 61'
- T. Kuchař ▲ 85'
- O. Mastný
- M. Piško
- F. Vedral
- T. Svoboda
- D. Farka
- M. Lacko ▼ 79'
- M. Tureček
- F. Shudeiwa ▼ 79'
- T. Franěk ▼ 67'
- M. Křehlík ▼ 67'
- J. Araujo-Wilson ▼ 85'
Dự bị 5
- J. Selnar ▲ 67'
- M. Ogiomade ▲ 67'
- J. Vítek ▲ 79'
- A. Pešek ▲ 79'
- J. Chytrý ▲ 85'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 29 | +26 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 57 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 49 | |
| 4 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 5 | 30 | 49 - 48 | +1 | 42 | |
| 6 | 30 | 36 - 36 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 34 - 34 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 42 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 39 | |
| 11 | 30 | 52 - 58 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 52 | -10 | 37 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 14 | 30 | 51 - 50 | +1 | 36 | |
| 15 | 30 | 42 - 46 | -4 | 35 | |
| 16 | 30 | 33 - 53 | -20 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
69Ghi được83
72Thủng lưới67
1.53Bàn thắng mỗi trận1.84
9Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai45