Vysočina Jihlava vs Příbram
Tỷ số chung cuộc: Vysočina Jihlava 2-1 Příbram tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 27 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Vysočina Jihlava thắng 3, hòa 3, Příbram thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion v Jiráskově ulici, Jihlava
- Phong độ
- WLWLW Vysočina Jihlava
- DDDWD Příbram
- 44' M. Křehlík 1-0
- 45'+1 H. Jahic
- HT1-0
- 46' ▲ M. Ogiomade ▼ R. Křivánek
- 46' ▲ T. Wágner ▼ R. Jandera
- 53' L. Fila 2-0
- 56' F. Shudeiwa
- 57' E. Antwi
- 60' ▲ D. Krch ▼ J. Vokřínek
- 60' ▲ F. Matoušek ▼ V. Nkwinga
- 60' ▲ E. Anih ▼ T. Antronikou
- 74' ▲ J. Vítek ▼ F. Shudeiwa
- 81' ▲ D. Vott ▼ J. Nečas
- 84' E. Anih
- 86' ▲ J. Peřina ▼ M. Křehlík
- 88' M. Turecek
- 89' ▲ J. Chytrý ▼ L. Fila
- 90'+3 J. Vitek
- 90'+1 2-1 E. Anih
- FT2-1
Đội hình
- O. Mastný
- M. Piško
- F. Vedral
- T. Svoboda
- D. Farka
- M. Lacko
- R. Křivánek ▼ 46'
- M. Tureček
- F. Shudeiwa ▼ 74'
- L. Fila ▼ 89'
- M. Křehlík ▼ 86'
Dự bị 4
- M. Ogiomade ▲ 46'
- J. Vítek ▲ 74'
- J. Peřina ▲ 86'
- J. Chytrý ▲ 89'
- M. Melichar
- V. Dudl
- D. Fišl
- J. Vokřínek ▼ 60'
- H. Jahić
- J. Nečas ▼ 81'
- E. Antwi
- R. Jandera ▼ 46'
- T. Antronikou ▼ 60'
- P. Švestka
- V. Nkwinga ▼ 60'
Dự bị 5
- T. Wágner ▲ 46'
- D. Krch ▲ 60'
- F. Matoušek ▲ 60'
- E. Anih ▲ 60'
- D. Vott ▲ 81'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 29 | +26 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 57 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 49 | |
| 4 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 5 | 30 | 49 - 48 | +1 | 42 | |
| 6 | 30 | 36 - 36 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 34 - 34 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 42 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 39 | |
| 11 | 30 | 52 - 58 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 52 | -10 | 37 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 14 | 30 | 51 - 50 | +1 | 36 | |
| 15 | 30 | 42 - 46 | -4 | 35 | |
| 16 | 30 | 33 - 53 | -20 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu43
83Ghi được49
67Thủng lưới68
1.84Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai25