Příbram vs Vysočina Jihlava
Tỷ số chung cuộc: Příbram 1-1 Vysočina Jihlava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Příbram thắng 3, hòa 3, Vysočina Jihlava thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion Na Litavce, Příbram
- Trọng tài
- T. Ulrich
- Phong độ
- DDDWD Příbram
- WLWLW Vysočina Jihlava
- 11' E. Antwi 1-0
- 26' S. Vilotic
- 27' 1-1 T. Vlček
- HT1-1
- 46' ▲ M. Čermák ▼ O. Kingue
- 49' M. Cermak
- 65' ▲ S. Vávra ▼ D. Langhamer
- 65' ▲ J. Januška ▼ E. Antwi
- 67' J. Januska
- 70' ▲ J. Araujo-Wilson ▼ F. Vedral
- 70' ▲ L. Zoubele ▼ A. Ritter
- 75' ▲ P. Hájek ▼ T. Pilík
- 79' ▲ R. Křivánek ▼ J. Selnar
- 85' M. Lacko
- 85' J. Tregler
- 90' ▲ A. Petrák ▼ D. Halinsky
- 90'+3 ▲ T. Franěk ▼ L. Fila
- FT1-1
Đội hình
- J. Šiman
- M. Sus
- J. Kvída
- J. Tregler
- E. Antwi ▼ 65'
- O. Kingue ▼ 46'
- S. Vilotic
- T. Pilík ▼ 75'
- D. Langhamer ▼ 65'
- D. Halinsky ▼ 90'
- R. Dedič
Dự bị 5
- M. Čermák ▲ 46'
- S. Vávra ▲ 65'
- J. Januška ▲ 65'
- P. Hájek ▲ 75'
- A. Petrák ▲ 90'
- L. Vejmola
- T. Vlček
- F. Vedral ▼ 70'
- I. Christodoulou
- T. Svoboda
- K. Pojezný
- M. Lacko
- J. Selnar ▼ 79'
- A. Ritter ▼ 70'
- M. Tureček
- L. Fila ▼ 90'
Dự bị 4
- J. Araujo-Wilson ▲ 70'
- L. Zoubele ▲ 70'
- R. Křivánek ▲ 79'
- T. Franěk ▲ 90'
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 29 | +32 | 69 | |
| 2 | 30 | 61 - 39 | +22 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 33 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 45 - 33 | +12 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 37 | +13 | 46 | |
| 6 | 30 | 47 - 35 | +12 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 36 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 50 | -18 | 37 | |
| 12 | 30 | 43 - 44 | -1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 51 | -13 | 35 | |
| 14 | 30 | 38 - 54 | -16 | 33 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 52 | -23 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
50Ghi được50
82Thủng lưới53
1.19Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai19