Dukla Praha vs Vlašim
Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 2-0 Vlašim tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 4, hòa 2, Vlašim thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Juliska, Praha
- Trọng tài
- J. Petřík
- Phong độ
- LLWWW Dukla Praha
- DDWLW Vlašim
- 20' J. Uhlir
- 33' N. Zinhasovic
- HT0-0
- 64' ▲ Kim Seung-Bin ▼ Q. Adediran
- 64' ▲ L. Buchvaldek ▼ Š. Šebrle
- 64' ▲ S. John ▼ N. Zinhasovič
- 64' ▲ A. Toula ▼ A. Svoboda
- 64' ▲ J. Vais ▼ T. Smejkal
- 66' L. Matějka11m 1-0
- 73' ▲ J. Barac ▼ F. Havelka
- 78' L. Matějka 2-0
- 81' ▲ P. Heppner ▼ M. Hošek
- 81' ▲ M. Ugwu ▼ F. Horský
- 84' ▲ P. Moulis ▼ D. Kozel
- 84' ▲ D. Huf ▼ L. Matějka
- FT2-0
Đội hình
- J. Šťovíček
- V. Svoboda
- J. Piroch
- J. Peterka
- F. Havelka ▼ 73'
- O. Ullman
- D. Kozel ▼ 84'
- J. Uhlíř
- L. Matějka ▼ 84'
- Š. Šebrle ▼ 64'
- Q. Adediran ▼ 64'
Dự bị 5
- Kim Seung-Bin ▲ 64'
- L. Buchvaldek ▲ 64'
- J. Barac ▲ 73'
- P. Moulis ▲ 84'
- D. Huf ▲ 84'
- M. Vágner
- J. Kulhánek
- O. Lehoczki
- M. Hošek ▼ 81'
- D. Halinský
- J. Suchan
- T. Smejkal ▼ 64'
- N. Zinhasovič ▼ 64'
- T. Rigo
- A. Svoboda ▼ 64'
- F. Horský ▼ 81'
Dự bị 5
- S. John ▲ 64'
- A. Toula ▲ 64'
- J. Vais ▲ 64'
- P. Heppner ▲ 81'
- M. Ugwu ▲ 81'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 58 - 37 | +21 | 56 | |
| 2 | 30 | 45 - 29 | +16 | 52 | |
| 3 | 30 | 48 - 32 | +16 | 51 | |
| 4 | 30 | 51 - 45 | +6 | 47 | |
| 5 | 30 | 38 - 27 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 54 - 46 | +8 | 43 | |
| 7 | 30 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 8 | 30 | 41 - 46 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 32 - 39 | -7 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 32 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 54 - 49 | +5 | 38 | |
| 12 | 30 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 13 | 30 | 26 - 29 | -3 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 51 | -14 | 34 | |
| 15 | 30 | 42 - 56 | -14 | 32 | |
| 16 | 30 | 30 - 48 | -18 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu38
77Ghi được76
61Thủng lưới69
1.83Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai32