Dukla Praha vs Vlašim
Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 1-1 Vlašim tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 11 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 4, hòa 2, Vlašim thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion Juliska, Praha
- Trọng tài
- M. Radina
- Phong độ
- LLWWW Dukla Praha
- DDWLW Vlašim
- 5' J. Piroch 1-0
- 17' ▲ D. Kozel ▼ J. Piroch
- HT1-0
- 46' ▲ T. Zlatohlávek ▼ T. Rigo
- 66' ▲ S. John ▼ M. Jurásek
- 66' ▲ A. Toula ▼ M. Icha
- 66' ▲ M. Hošek ▼ A. Gning
- 70' ▲ A. Kovernikov ▼ Š. Šebrle
- 70' ▲ Kim Seung-bin ▼ L. Buchvaldek
- 74' D. Skopec
- 74' D. Breda
- 75' ▲ Š. Krunert ▼ J. Křišťan
- 78' 1-1 T. Zlatohlávek
- 82' J. Barac
- 84' ▲ F. Matousek ▼ J. Barac
- 89' J. Peterka
- 90'+1 J. Kulhanek
- 90'+2 S. Krunert
- FT1-1
Đội hình
- F. Rada
- J. Piroch ▼ 17'
- J. Kulhánek
- J. Peterka
- L. Buchvaldek ▼ 70'
- D. Breda
- J. Barac ▼ 84'
- D. Skopec
- L. Cienciala
- M. Červenka
- Š. Šebrle ▼ 70'
Dự bị 4
- D. Kozel ▲ 17'
- A. Kovernikov ▲ 70'
- Kim Seung-bin ▲ 70'
- F. Matousek ▲ 84'
- M. Vágner
- P. Breda
- D. Broukal
- V. Svoboda
- J. Suchan
- N. Zinhasovič
- J. Křišťan ▼ 75'
- M. Jurásek ▼ 66'
- M. Icha ▼ 66'
- T. Rigo ▼ 46'
- A. Gning ▼ 66'
Dự bị 5
- T. Zlatohlávek ▲ 46'
- S. John ▲ 66'
- A. Toula ▲ 66'
- M. Hošek ▲ 66'
- Š. Krunert ▲ 75'
Thống kê
05
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 29 | +32 | 69 | |
| 2 | 30 | 61 - 39 | +22 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 33 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 45 - 33 | +12 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 37 | +13 | 46 | |
| 6 | 30 | 47 - 35 | +12 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 36 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 50 | -18 | 37 | |
| 12 | 30 | 43 - 44 | -1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 51 | -13 | 35 | |
| 14 | 30 | 38 - 54 | -16 | 33 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 52 | -23 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu46
73Ghi được112
65Thủng lưới70
1.7Bàn thắng mỗi trận2.43
7Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn35
28Hiệp hai42