FK Viktoria Žižkov
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
AC Sparta Praha II

FK Viktoria Žižkov vs AC Sparta Praha II

Tỷ số chung cuộc: FK Viktoria Žižkov 1-2 AC Sparta Praha II tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Viktoria Žižkov thắng 2, hòa 2, AC Sparta Praha II thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 18
Sân vận động
eFotbal aréna, Praha
Trọng tài
M. Křepský
Phong độ
WLDLW FK Viktoria Žižkov
LWDDW AC Sparta Praha II
  1. 19' F. Nəbiyev A. Batioja
  2. 23' 0-1 D. Turyna
  3. 38' T. Aggoun
  4. 39' D. Březina G. Reteno Elekana
  5. 45'+2 I. Gelashvili
  6. 45'+2 A. Kopičár11m 1-1
  7. HT1-1
  8. 46' V. Dudl P. Vydra
  9. 58' A. Gabriel
  10. 63' M. Kozák F. Šilhart
  11. 63' M. Ambler L. Vácha
  12. 70' L. Jančura M. Řezáč
  13. 70' R. Voltr F. Nəbiyev
  14. 75' T. Jonas
  15. 77' R. Voltr
  16. 80' D. Soungole
  17. 88' D. Holoubek M. Polidar
  18. 90'+3 P. Pudhorocky
  19. 90'+6 D. Turyna
  20. 90'+4 V. Chervak P. Pudhorocký
  21. 90'+2 1-2 P. Pudhorocký
  22. FT1-2

Đội hình

FK Viktoria Žižkov HLV: M. Pulpit
  1. P. Halouska
  2. M. Řezáč ▼ 70'
  3. Š. Gabriel
  4. T. Aggoun
  5. A. Batioja ▼ 19'
  6. S. Soungole
  7. J. Bazal
  8. A. Kopičár
  9. G. Reteno Elekana ▼ 39'
  10. V. Novák
  11. P. Vandas

Dự bị 4

  1. F. Nəbiyev ▲ 19'
  2. D. Březina ▲ 39'
  3. L. Jančura ▲ 70'
  4. R. Voltr ▲ 70'
AC Sparta Praha II HLV: M. Horňák
  1. F. Kotek
  2. I. Gelašvili
  3. A. Gabriel
  4. T. Jonáš
  5. M. Suchomel
  6. L. Vácha ▼ 63'
  7. M. Polidar ▼ 88'
  8. P. Pudhorocký ▼ 90'
  9. F. Šilhart ▼ 63'
  10. P. Vydra ▼ 46'
  11. D. Turyna

Dự bị 5

  1. V. Dudl ▲ 46'
  2. M. Kozák ▲ 63'
  3. M. Ambler ▲ 63'
  4. D. Holoubek ▲ 88'
  5. V. Chervak ▲ 90'

Thống kê

12
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu33
49Ghi được52
70Thủng lưới43
1.26Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu