SK Slavia Praha vs Bohemians 1905
Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha 2-1 Bohemians 1905 tại Czech Liga, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha thắng 9, hòa 1, Bohemians 1905 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 27
- Sân vận động
- Fortuna Arena, Praha
- Phong độ
- WWLWW SK Slavia Praha
- DWDLW Bohemians 1905
- 25' ▲ M. Dostál ▼ D. Köstl
- 45'+1 Lukas Soukup
- HT0-0
- 46' ▲ M. Jurásek ▼ D. Zima
- 55' P. Ševčík 1-0
- 67' M. Chytil · D. Douděra 2-0
- 68' ▲ D. Puškáč ▼ M. Ristovski
- 68' ▲ M. Kozák ▼ E. Prekop
- 71' ▲ C. Zafeiris ▼ M. Chytil
- 76' David Puskac
- 77' ▲ M. Tomič ▼ D. Douděra
- 84' Oscar Dorley
- 84' Martin Dostal
- 84' ▲ D. Huf ▼ M. Hála
- 86' ▲ S. Tecl ▼ V. Jurečka
- 86' ▲ L. Masopust ▼ P. Ševčík
- 90'+3 2-1 L. Hůlka · D. Huf
- FT2-1
Đội hình
- 36J. Staněk 6.9
- 27T. Vlček 6.9
- 3T. Holeš 7.2
- 4D. Zima ▼ 46' 7.2
- 33O. Zmrzlý 7.3
- 23P. Ševčík ⚽ ▼ 86' 8.0
- 19O. Dorley 7.3
- 21D. Douděra ⇢ ▼ 77' 8.2
- 17L. Provod 7.5
- 15V. Jurečka ▼ 86' 6.9
- 13M. Chytil ⚽ ▼ 71' 7.9
Dự bị 11
- 35M. Jurásek ▲ 46' 7.2
- 10C. Zafeiris ▲ 71' 6.6
- 29M. Tomič ▲ 77' 6.2
- 11S. Tecl ▲ 86' 6.3
- 8L. Masopust ▲ 86' 6.6
- 12E. Diouf
- 14M. van Buren
- 28A. Mandous
- 2S. Sinyan
- 9M. Tijani
- 5I. Ogbu
- 21L. Soukup 7.3
- 14A. Kadlec 6.3
- 34A. Křapka 6.7
- 7M. Hybš 7.2
- 23D. Köstl ▼ 25' 6.3
- 28L. Hůlka ⚽ 7.3
- 88R. Hrubý 6.6
- 19J. Kovařík 6.9
- 17M. Hála ▼ 84' 6.9
- 33E. Prekop ▼ 68' 6.7
- 77M. Ristovski ▼ 68' 7.2
Dự bị 8
- 16M. Dostál ▲ 25' 6.7
- 24D. Puškáč ▲ 68' 6.7
- 20M. Kozák ▲ 68' 6.7
- 29D. Huf ▲ 84' 6.6
- 70R. Lehovec
- 37T. Necid
- 12M. Reichl
- 66D. Farkaš
Thống kê
01⚑6
⚑130
71%Kiểm soát bóng29%
22Dứt điểm8
6Trúng đích3
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm4
10Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
603Chuyền bóng247
521Chuyền chính xác159
86%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 26 | +44 | 76 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 72 | |
| 3 | 35 | 76 - 40 | +36 | 70 | |
| 4 | 30 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 5 | 30 | 50 - 46 | +4 | 44 | |
| 6 | 35 | 45 - 56 | -11 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 46 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 40 - 45 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 40 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 35 - 45 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 42 | -13 | 28 | |
| 14 | 30 | 30 - 52 | -22 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 61 | -25 | 25 | |
| 16 | 30 | 34 - 62 | -28 | 24 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
58Trận đấu50
126Ghi được66
45Thủng lưới75
2.17Bàn thắng mỗi trận1.32
29Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn26
70Hiệp hai24