SK Slavia Praha vs Bohemians 1905
Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha 6-0 Bohemians 1905 tại Czech Liga, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha thắng 9, hòa 1, Bohemians 1905 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Championship Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Fortuna Arena, Praha
- Trọng tài
- L. Szikszay
- Phong độ
- WWLWW SK Slavia Praha
- DWDLW Bohemians 1905
- 23' Lukas Hulka
- 30' V. Jurečka 1-0
- 38' Václav Jurečka
- HT1-0
- 46' ▲ J. Hromada ▼ C. Zafeiris
- 48' V. Jurečka 2-0
- 53' V. Jurečka · J. Hromada 3-0
- 57' D. Douděra · I. Ogbu 4-0
- 64' ▲ A. Ousou ▼ I. Ogbu
- 64' ▲ L. Provod ▼ M. Jurásek
- 65' ▲ D. Pech ▼ D. Douděra
- 67' ▲ J. Morávek ▼ V. Drchal
- 67' ▲ J. Kovařík ▼ M. Dostál
- 72' ▲ S. Tecl ▼ O. Dorley
- 75' ▲ M. Nový ▼ A. Jánoš
- 76' ▲ L. Mužík ▼ E. Prekop
- 82' M. van Buren · L. Provod 5-0
- 84' V. Jurečka · S. Tecl 6-0
- 87' ▲ T. Necid ▼ M. Hála
- FT6-0
Đội hình
- 1O. Kolář
- 30T. Kacharaba
- 5I. Ogbu ▼ 64'
- 33D. Jurásek
- 21D. Douděra ▼ 65'
- 10C. Zafeiris ▼ 46'
- 19O. Dorley ▼ 72'
- 26I. Schranz
- 35M. Jurásek ▼ 64'
- 14M. van Buren
- 15V. Jurečka
Dự bị 11
- 25J. Hromada ▲ 46'
- 4A. Ousou ▲ 64'
- 17L. Provod ▲ 64'
- 20D. Pech ▲ 65'
- 11S. Tecl ▲ 72'
- 18J. Bořil
- 28A. Mandous
- 27I. Traoré
- 41O. Kričfaluši
- 32O. Lingr
- 16D. Pech ▲ 65'
- 36M. Jedlička
- 14A. Kadlec
- 34A. Křapka
- 28L. Hůlka
- 23D. Köstl
- 8A. Jánoš ▼ 75'
- 4J. Jindřišek
- 17M. Hála ▼ 87'
- 16M. Dostál ▼ 67'
- 20V. Drchal ▼ 67'
- 33E. Prekop ▼ 76'
Dự bị 7
- 30J. Morávek ▲ 67'
- 12J. Kovařík ▲ 67'
- 32M. Nový ▲ 75'
- 9L. Mužík ▲ 76'
- 37T. Necid ▲ 87'
- 11V. Novák
- 1R. Valeš
Thống kê
01⚑7
⚑210
75%Kiểm soát bóng25%
14Dứt điểm3
8Trúng đích0
2Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
7Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
663Chuyền bóng171
587Chuyền chính xác109
89%Chính xác chuyền64%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 29 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 81 - 25 | +56 | 66 | |
| 3 | 35 | 60 - 38 | +22 | 61 | |
| 4 | 30 | 53 - 49 | +4 | 48 | |
| 5 | 30 | 36 - 38 | -2 | 46 | |
| 6 | 35 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 7 | 30 | 39 - 43 | -4 | 38 | |
| 8 | 30 | 34 - 40 | -6 | 38 | |
| 9 | 30 | 39 - 42 | -3 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 54 | -19 | 35 | |
| 11 | 30 | 46 - 57 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 43 - 42 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 63 | -25 | 32 | |
| 14 | 30 | 40 - 56 | -16 | 31 | |
| 15 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 16 | 30 | 37 - 55 | -18 | 26 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
57Trận đấu47
154Ghi được84
50Thủng lưới71
2.7Bàn thắng mỗi trận1.79
24Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn29
79Hiệp hai39