FC Baník Ostrava vs Pardubice
Tỷ số chung cuộc: FC Baník Ostrava 1-1 Pardubice tại Czech Liga, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Baník Ostrava thắng 6, hòa 2, Pardubice thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 11
- Sân vận động
- Městský stadion - Vítkovice Aréna, Ostrava
- Phong độ
- WWWLL FC Baník Ostrava
- DLWLD Pardubice
- 42' 0-1 K. Daněk11m
- HT0-1
- 50' Ewerton · T. Rigo 1-1
- 53' Krystof Daněk
- 64' ▲ L. Krobot ▼ P. Černý
- 64' ▲ E. Tischler ▼ M. Hlavatý
- 67' ▲ J. Juroška ▼ Gigli Ndefe
- 67' ▲ M. Šín ▼ T. Rigo
- 71' ▲ J. Matoušek ▼ Š. Míšek
- 71' ▲ M. Helešic ▼ V. Sychra
- 72' ▲ L. Almási ▼ A. Tanko
- 74' ▲ D. Donát ▼ D. Darmovzal
- 77' Filip Kubala
- 87' ▲ D. Fadairo ▼ D. Buchta
- 87' ▲ F. Kaloč ▼ J. Boula
- 90' David Lischka
- FT1-1
Đội hình
- 30J. Letáček 7.6
- 77Gigli Ndefe ▼ 67' 7.5
- 19D. Lischka 7.7
- 7K. Pojezný 7.3
- 15P. Kpozo 6.7
- 9D. Buchta ▼ 87' 6.9
- 5J. Boula ▼ 87' 7.5
- 12T. Rigo ⇢ ▼ 67' 7.7
- 32Ewerton ⚽ 8.5
- 20A. Tanko ▼ 72' 6.6
- 28F. Kubala 6.9
Dự bị 10
- 24J. Juroška ▲ 67' 7.0
- 10M. Šín ▲ 67' 6.9
- 99L. Almási ▲ 72' 6.6
- 70D. Fadairo ▲ 87'
- 22F. Kaloč ▲ 87'
- 17M. Frydrych
- 35J. Markovič
- 37M. Madleňák
- 26F. Blažek
- 21J. Klíma
- 93V. Budinský 7.5
- 6M. Icha 6.7
- 4D. Halinský 6.9
- 35O. Kukučka 7.2
- 23M. Surzyn 7.2
- 11K. Daněk ⚽ 6.9
- 15D. Darmovzal ▼ 74' 6.6
- 19M. Hlavatý ▼ 64' 6.6
- 18Š. Míšek ▼ 71' 7.3
- 27V. Sychra ▼ 71' 6.6
- 9P. Černý ▼ 64' 6.9
Dự bị 11
- 17L. Krobot ▲ 64' 6.9
- 12E. Tischler ▲ 64' 6.5
- 30J. Matoušek ▲ 71' 6.3
- 20M. Helešic ▲ 71' 6.9
- 5D. Donát ▲ 74' 6.6
- 33T. Zlatohlávek
- 10B. Pikul
- 8V. Patrák
- 31W. Mukwelle
- 7K. Vacek
- 87N. Šmíd
Thống kê
02⚑10
⚑110
64%Kiểm soát bóng36%
28Dứt điểm8
6Trúng đích5
13Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
15Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn1
10Phạt góc1
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
4Cứu thua5
496Chuyền bóng294
416Chuyền chính xác206
84%Chính xác chuyền70%
2.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 26 | +44 | 76 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 72 | |
| 3 | 35 | 76 - 40 | +36 | 70 | |
| 4 | 30 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 5 | 30 | 50 - 46 | +4 | 44 | |
| 6 | 35 | 45 - 56 | -11 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 46 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 40 - 45 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 40 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 35 - 45 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 42 | -13 | 28 | |
| 14 | 30 | 30 - 52 | -22 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 61 | -25 | 25 | |
| 16 | 30 | 34 - 62 | -28 | 24 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
50Trận đấu44
88Ghi được55
55Thủng lưới55
1.76Bàn thắng mỗi trận1.25
18Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn19
56Hiệp hai28