Apoel Nicosia
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Anorthosis

Apoel Nicosia vs Anorthosis

Tỷ số chung cuộc: Apoel Nicosia 1-0 Anorthosis tại 1. Division, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Apoel Nicosia thắng 4, hòa 4, Anorthosis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 15
Sân vận động
Neo GSP, Levkosía
Trọng tài
C. Theouli
Phong độ
LDWLW Apoel Nicosia
LDLLL Anorthosis
  1. 1' Hovhannes Hambardzumyan
  2. 10' Majeed Waris
  3. 29' V. Haroyanphản lưới 1-0
  4. HT1-0
  5. 53' Pavlos Korrea
  6. 58' Kostakis Artymatas
  7. 60' D. Paroutis M. Ioannou
  8. 60' J. Puncheon K. Artymatas
  9. 62' Dálcio L. Villafáñez
  10. 68' A. Chrysostomou P. Korrea
  11. 71' G. Satsias D. Blum
  12. 77' Jason Puncheon
  13. 79' Marquinhos
  14. 81' D. Christofi H. Hambardzumyan
  15. 84' Giannis Satsias
  16. 89' I. Chebake Marquinhos
  17. FT1-0

Đội hình

Apoel Nicosia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Milojević
  1. 27V. Belec
  2. 16M. Sušić
  3. 2A. Karo
  4. 5L. Dvali
  5. 42C. Wheeler
  6. 44K. Sarfo
  7. 70G. Kostadinov
  8. 10L. Villafáñez ▼ 62'
  9. 36Marquinhos ▼ 89'
  10. 11G. Kvilitaia
  11. 17D. Blum ▼ 71'

Dự bị 12

  1. 20Dálcio ▲ 62'
  2. 18G. Satsias ▲ 71'
  3. 14I. Chebake ▲ 89'
  4. 4D. Dumbrăvanu
  5. 8M. Daushvili
  6. 19M. Ilia
  7. 21D. Theodorou
  8. 22A. Christodoulou
  9. 35P. Polycarpou
  10. 55Carlos Eduardo
  11. 75A. Tsilingiris
  12. 90Rafael Moreira
Anorthosis Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Xisco Muñoz
  1. 1G. Loria
  2. 19H. Hambardzumyan ▼ 81'
  3. 44P. Korrea ▼ 68'
  4. 33V. Haroyan
  5. 7Anderson Correia
  6. 4K. Artymatas ▼ 60'
  7. 22M. Antoniou
  8. 25E. Sabo
  9. 48M. Ioannou ▼ 60'
  10. 29C. Ninga
  11. 20A. Waris

Dự bị 8

  1. 17D. Paroutis ▲ 60'
  2. 42J. Puncheon ▲ 60'
  3. 88A. Chrysostomou ▲ 68'
  4. 77D. Christofi ▲ 81'
  5. 2Marco Baixinho
  6. 9D. Radonjić
  7. 13Hélder Ferreira
  8. 91G. Papadopoulos

Thống kê

022
150
4Dứt điểm7
3Trúng đích3
1Chệch đích3
2Phạt góc1
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Apoel Nicosia
36 52 - 26 +26 71
3
AEK Larnaca
36 55 - 37 +18 66
3
Aris
26 46 - 20 +26 53
4
Pafos
36 60 - 30 +30 63
5
Apollon Limassol
25 34 - 27 +7 44
6
Omonia Nicosia
26 37 - 28 +9 41
7
Nea Salamis
26 27 - 34 -7 38
8
AEL
25 21 - 20 +1 35
9
Anorthosis
26 22 - 30 -8 33
10
Karmiotissa
26 25 - 40 -15 27
11
Enosis
26 22 - 38 -16 21
12
Doxa
26 18 - 36 -18 21
13
Olympiakos
26 16 - 40 -24 16
14
Akritas
26 15 - 50 -35 12
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

50Trận đấu50
71Ghi được65
38Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận1.3
25Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu