Apoel Nicosia
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AEL

Apoel Nicosia vs AEL

Tỷ số chung cuộc: Apoel Nicosia 0-0 AEL tại 1. Division, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Apoel Nicosia thắng 6, hòa 2, AEL thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 5
Sân vận động
Neo GSP, Levkosía
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
LDWLW Apoel Nicosia
WDWWL AEL
  1. 28' Aaron Tshibola
  2. 38' Andreas Makris
  3. HT0-0
  4. 46' M. Sušić I. Chebake
  5. 46' D. Ndongala G. Satsias
  6. 46' S. Berahino A. Makris
  7. 58' André Teixeira
  8. 64' N. Milinceanu S. Šćepović
  9. 65' D. Blum A. Donis
  10. 75' G. Efrem Marquinhos
  11. 75' Dálcio L. Villafáñez
  12. 80' Davor Zdravkovski
  13. 84' Bruno Santos J. Khasa
  14. 89' V. Continella A. Tshibola
  15. FT0-0

Đội hình

Apoel Nicosia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Avgousti
  1. 27V. Belec
  2. 14I. Chebake ▼ 46'
  3. 15José Crespo
  4. 2A. Karo
  5. 3F. Ferrari
  6. 70G. Kostadinov
  7. 18G. Satsias ▼ 46'
  8. 99A. Donis ▼ 65'
  9. 10L. Villafáñez ▼ 75'
  10. 36Marquinhos ▼ 75'
  11. 11G. Kvilitaia

Dự bị 12

  1. 16M. Sušić ▲ 46'
  2. 77D. Ndongala ▲ 46'
  3. 17D. Blum ▲ 65'
  4. 7G. Efrem ▲ 75'
  5. 20Dálcio ▲ 75'
  6. 4D. Dumbrăvanu
  7. 8M. Daushvili
  8. 19M. Ilia
  9. 21D. Theodorou
  10. 22A. Christodoulou
  11. 23A. Mujanić
  12. 35P. Polycarpou
AEL Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Č. Janevski
  1. 1Muriel
  2. 2C. Frantzis
  3. 4André Teixeira
  4. 40K. Bilovar
  5. 66Djalma Silva
  6. 7J. Khasa ▼ 84'
  7. 8D. Zdravkovski
  8. 27A. Tshibola ▼ 89'
  9. 11Kevin Mirallas
  10. 12S. Šćepović ▼ 64'
  11. 14A. Makris ▼ 46'

Dự bị 12

  1. 9S. Berahino ▲ 46'
  2. 29N. Milinceanu ▲ 64'
  3. 13Bruno Santos ▲ 84'
  4. 80V. Continella ▲ 89'
  5. 10V. Papafotis
  6. 15S. Panteli
  7. 16Miguel Oliveira
  8. 21E. Andreou
  9. 30L. Pavlović
  10. 32M. Kyriakou
  11. 77D. Nguemechieu
  12. 99A. Ciss

Thống kê

00
40

So sánh

50Trận đấu52
71Ghi được50
38Thủng lưới46
1.42Bàn thắng mỗi trận0.96
25Giữ sạch lưới23
19Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu