AEL vs Apoel Nicosia
Tỷ số chung cuộc: AEL 2-3 Apoel Nicosia tại 1. Division, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: AEL thắng 1, hòa 1, Apoel Nicosia thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 24
- Sân vận động
- Alphamega Stadium, Kolossi
- Phong độ
- WDWWL AEL
- LDWLW Apoel Nicosia
- 41' 0-1 D. Mancini
- HT0-1
- 57' ▲ D. Abagna ▼ N. Koutsakos
- 58' ▲ L. Singh ▼ D. Zdravkovski
- 58' Leo Natel 1-1
- 59' 1-2 D. Abagna
- 67' Daniel Mancini
- 68' Nemanja Glavčić
- 74' ▲ D. Paroutis ▼ T. Maseko
- 76' ▲ P. Olayinka ▼ M. Tomas
- 81' 1-3 S. Drazic
- 84' ▲ B. Z. Jradi ▼ N. Glavcic
- 84' ▲ A. Makris ▼ Leo Natel
- 84' ▲ F. R. Mughe ▼ E. Imanishimwe
- 86' ▲ M. Degenek ▼ K. Laifis
- 86' ▲ M. Meyer ▼ Dalcio
- 86' ▲ Marquinhos ▼ D. Mancini
- 90' Sergio Conceicao11m 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 13G. Ochoa
- 21L. Bogdan
- 15D. Stevanovic
- 24E. Imanishimwe▼ 84'
- 35Sergio Conceicao
- 26N. Glavcic▼ 84'
- 6D. Zdravkovski▼ 58'
- 19I. Milosavljevic
- 40T. Maseko▼ 74'
- 27Z. Sawo
- 23Leo Natel▼ 84'
Dự bị 12
- 98P. Kyriakou
- 99A. Keravnos
- 2C. Frantzis
- 8V. Papafotis
- 10B. Z. Jradi▲ 84'
- 11L. Singh▲ 58'
- 25A. Panagiotou Filiotis
- 29D. Paroutis▲ 74'
- 33A. Makris▲ 84'
- 37J. Szoke
- 45F. Forestieri
- 63F. R. Mughe▲ 84'
- 27V. Belec
- 14Nanu
- 31F. Brorsson
- 34K. Laifis▼ 86'
- 6Vitor Meer
- 29Diego Rosa
- 20Dalcio▼ 86'
- 77D. Mancini▼ 86'
- 15M. Tomas▼ 76'
- 89N. Koutsakos▼ 57'
- 9S. Drazic
Dự bị 12
- 1Gabriel Pereira
- 22A. Christodoulou
- 2E. Antoniou
- 5M. Degenek▲ 86'
- 7M. Meyer▲ 86'
- 10Marquinhos▲ 86'
- 17D. Abagna▲ 57'
- 21C. Poursaitidis
- 36C. Appiah
- 38Geovane Meurer
- 45K. Yiannacou
- 99P. Olayinka▲ 76'
Thống kê
01⚑8
⚑210
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm11
5Trúng đích6
4Chệch đích3
5Bị chặn2
8Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
400Chuyền bóng350
79%Chính xác chuyền82%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 88 - 24 | +64 | 87 | |
| 2 | 36 | 62 - 33 | +29 | 69 | |
| 3 | 36 | 52 - 41 | +11 | 67 | |
| 4 | 36 | 66 - 38 | +28 | 62 | |
| 5 | 26 | 45 - 27 | +18 | 45 | |
| 6 | 26 | 48 - 26 | +22 | 43 | |
| 8 | 33 | 41 - 46 | -5 | 44 | |
| 9 | 26 | 23 - 33 | -10 | 32 | |
| 9 | 33 | 31 - 42 | -11 | 42 | |
| 10 | 26 | 26 - 36 | -10 | 28 | |
| 11 | 26 | 22 - 37 | -15 | 28 | |
| 12 | 26 | 23 - 48 | -25 | 26 | |
| 13 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 14 | 26 | 5 - 67 | -62 | 1 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Cyprus League (Championship Group) Cyprus League (Relegation Group) Division 2
So sánh
34Trận đấu37
42Ghi được54
47Thủng lưới47
1.24Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai36