Orijent 1919 vs Dubrava Zagreb
Tỷ số chung cuộc: Orijent 1919 1-1 Dubrava Zagreb tại First NL, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orijent 1919 thắng 5, hòa 3, Dubrava Zagreb thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First NL · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion Krimeja, Rijeka
- Phong độ
- WWDDD Orijent 1919
- LLLDW Dubrava Zagreb
- 43' V. Bazdaric
- 45'+2 ▲ G. Pehar ▼ B. Bilobrk
- HT0-0
- 46' ▲ J. Bilajac ▼ D. Resetar
- 46' ▲ D. Prpic ▼ P. Majdandzic
- 57' ▲ B. Pernar ▼ S. Ibrahim
- 67' 0-1 B. Pernar
- 69' ▲ M. Ilicic ▼ F. Andrijasevic
- 69' A. Galesic
- 73' ▲ N. Gajzler ▼ D. Zubovic
- 78' J. Cundekovic
- 79' M. Ilicic11m 1-1
- 81' A. Matic
- 82' ▲ F. Jazvic ▼ L. Zahora
- 86' ▲ K. Valjan ▼ A. Matic
- 86' ▲ R. Janjis ▼ L. Pasaricek
- FT1-1
Đội hình
- 30V. Bazdaric
- 2F. Braut
- 5D. Zubovic ▼ 73'
- 24B. Burcul
- 3P. Majdandzic ▼ 46'
- 25A. Galesic
- 18M. Kordic-Gruzic
- 22M. Rovis
- 11D. Resetar ▼ 46'
- 7B. Bilobrk ▼ 45'
- 10F. Andrijasevic ▼ 69'
Dự bị 9
- 45G. Pehar ▲ 45'
- 4D. Prpic ▲ 46'
- 28M. Tadejevic
- 6A. Cumurdzic
- 26D. Zivkovic
- 8G. Rocha
- 9M. Ilicic ▲ 69'
- 20J. Bilajac ▲ 46'
- 27N. Gajzler ▲ 73'
- 30J. Cundekovic
- 3N. Jakovljevic
- 23M. Remy
- 22I. Dominic
- 2J. Palic
- 14M. Vrdoljak
- 4M. Novak-Stanko
- 15S. Ibrahim ▼ 57'
- 27L. Pasaricek ▼ 86'
- 7L. Zahora ▼ 82'
- 9A. Matic ▼ 86'
Dự bị 9
- 1D. Maricevic
- 18F. Brekalo
- 6K. Valjan ▲ 86'
- 10R. Janjis ▲ 86'
- 13B. Putica
- 8M. Tunjic
- 21B. Pernar ▲ 57'
- 24L. Moric
- 20F. Jazvic ▲ 82'
Thống kê
11
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 49 - 29 | +20 | 65 | |
| 2 | 33 | 51 - 33 | +18 | 58 | |
| 3 | 33 | 42 - 28 | +14 | 57 | |
| 4 | 33 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 5 | 33 | 39 - 46 | -7 | 47 | |
| 6 | 33 | 30 - 30 | 0 | 42 | |
| 7 | 33 | 40 - 45 | -5 | 42 | |
| 8 | 33 | 31 - 38 | -7 | 40 | |
| 9 | 33 | 40 - 41 | -1 | 38 | |
| 10 | 33 | 36 - 48 | -12 | 36 | |
| 11 | 33 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 12 | 33 | 34 - 42 | -8 | 33 |
HNL Druga NL
So sánh
39Trận đấu37
52Ghi được43
47Thủng lưới54
1.33Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai24