Orijent 1919 vs Dubrava Zagreb
Tỷ số chung cuộc: Orijent 1919 2-0 Dubrava Zagreb tại First NL, 18 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orijent 1919 thắng 5, hòa 3, Dubrava Zagreb thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First NL · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Krimeja, Rijeka
- Phong độ
- WWDDD Orijent 1919
- LLLDW Dubrava Zagreb
- 8' S. Muminović 1-0
- 24' M. Tunjic
- 40' K. Valjan 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ B. Faal ▼ N. Medojević
- 46' ▲ J. Raužan ▼ L. Zahora
- 46' ▲ A. Brković ▼ T. Ljubanović
- 61' S. Muminovic
- 64' ▲ A. Galešić ▼ K. Valjan
- 64' ▲ M. Pavlović ▼ M. Tunjić
- 74' ▲ N. Jakovljević ▼ I. Dominić
- 75' ▲ B. Kovačević ▼ A. Švrljuga
- 75' ▲ F. Zrilić ▼ A. Bubnjar
- 77' M. Monjac
- 81' ▲ J. Palić ▼ H. Jiakponna
- 82' ▲ Li Sirong ▼ B. Kovačević
- FT2-0
Đội hình
- 1D. Curać
- 28M. Tadejević
- 11A. Švrljuga ▼ 75'
- 29R. Bagadur
- 2F. Braut
- 3N. Bodetić
- 14S. Muminović
- 9A. Bubnjar ▼ 75'
- 10K. Valjan ▼ 64'
- 8N. Medojević ▼ 46'
- 17M. Monjac
Dự bị 9
- 16B. Faal ▲ 46'
- 25A. Galešić ▲ 64'
- 7B. Kovačević ▲ 75'
- 21F. Zrilić ▲ 75'
- 23Li Sirong ▲ 82'
- 4D. Prpić
- 22A. Milanović
- 30V. Baždarić
- 6B. Panić
- 12M. Mustapić
- 6T. Palić
- 5T. Ljubanović ▼ 46'
- 4D. Pavlek
- 23I. Dominić ▼ 74'
- 10R. Janjiš
- 26H. Jiakponna ▼ 81'
- 18M. Tunjić ▼ 64'
- 17D. Juranović
- 9Firmino
- 7L. Zahora ▼ 46'
Dự bị 9
- 19J. Raužan ▲ 46'
- 21A. Brković ▲ 46'
- 27M. Pavlović ▲ 64'
- 3N. Jakovljević ▲ 74'
- 2J. Palić ▲ 81'
- 1T. Šarkanj
- 11B. Ćavar
- 16I. Brkić
- 24K. Lekaj
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 55 - 14 | +41 | 72 | |
| 2 | 33 | 48 - 20 | +28 | 68 | |
| 3 | 33 | 46 - 31 | +15 | 56 | |
| 4 | 33 | 36 - 32 | +4 | 49 | |
| 5 | 33 | 47 - 39 | +8 | 46 | |
| 6 | 33 | 35 - 36 | -1 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 8 | 33 | 33 - 43 | -10 | 40 | |
| 9 | 33 | 31 - 33 | -2 | 39 | |
| 10 | 33 | 33 - 39 | -6 | 37 | |
| 11 | 33 | 33 - 52 | -19 | 31 | |
| 12 | 33 | 15 - 71 | -56 | 6 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu39
52Ghi được39
38Thủng lưới39
1.44Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai18