Croatia Zmijavci vs Jarun
Tỷ số chung cuộc: Croatia Zmijavci 2-2 Jarun tại First NL, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Croatia Zmijavci thắng 3, hòa 3, Jarun thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First NL · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadion ŠRC Marijan Šuto Mrma, Zmijavci
- Phong độ
- WWWWD Croatia Zmijavci
- LDDDW Jarun
- 32' ▲ V. Matijevic ▼ M. Buzic
- 36' J. Vrcic 1-0
- 40' S. Ndiaye
- 44' 1-1 N. Ocvirek
- 45' 1-2 K. Luetic
- 45'+2 J. Vrcic
- HT1-2
- 46' ▲ F. Petkovic ▼ L. Petrovic
- 65' ▲ R. Brajkovic ▼ K. Nazor
- 65' ▲ B. Diallo ▼ M. Kukoc
- 70' B. Brajkovic 2-2
- 77' ▲ M. Dunic ▼
- 77' ▲ H. Al Ghoul ▼ Z. Piplica
- 82' P. Jug
- 84' ▲ A. Vukusic ▼ T. Gudelj
- 85' ▲ I. Mamic ▼ S. Ndiaye
- 85' ▲ V. Cilic ▼ P. Jug
- 90' F. Petkovic
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Gudelj
- 11M. Suto
- 13B. Brajkovic
- 2B. Prusina
- 23I. Krstanovic
- 8M. Kukoc ▼ 65'
- 15J. Iyendjock
- 5K. Nazor ▼ 65'
- 9J. Vrcic
- 10L. Petrovic ▼ 46'
- 98T. Gudelj ▼ 84'
Dự bị 9
- 7A. Vukusic ▲ 84'
- 16R. Brajkovic ▲ 65'
- 12J. Dizdar
- 4T. Arkovic
- 22B. Diallo ▲ 65'
- 20F. Petkovic ▲ 46'
- 19R. Kobidze
- 25N. Radujkovic
- 17I. Krolo
- 72I. Krizanovic
- 14M. Buzic ▼ 32'
- 22M. Maloca
- 4M. Mackovic
- 2T. Grdenic
- 6Z. Piplica ▼ 77'
- 19P. Jug ▼ 85'
- 20N. Ocvirek
- 10K. Luetic
- 34A. Reyvandi
- 26S. Ndiaye ▼ 85'
Dự bị 9
- 1L. Prslja
- 15P. Balen
- 30I. Mamic ▲ 85'
- 5A. Djire
- 16L. Knezevic
- 18M. Dunic ▲ 77'
- 11H. Al Ghoul ▲ 77'
- 17V. Cilic ▲ 85'
- 24V. Matijevic ▲ 32'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 49 - 29 | +20 | 65 | |
| 2 | 33 | 51 - 33 | +18 | 58 | |
| 3 | 33 | 42 - 28 | +14 | 57 | |
| 4 | 33 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 5 | 33 | 39 - 46 | -7 | 47 | |
| 6 | 33 | 30 - 30 | 0 | 42 | |
| 7 | 33 | 40 - 45 | -5 | 42 | |
| 8 | 33 | 31 - 38 | -7 | 40 | |
| 9 | 33 | 40 - 41 | -1 | 38 | |
| 10 | 33 | 36 - 48 | -12 | 36 | |
| 11 | 33 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 12 | 33 | 34 - 42 | -8 | 33 |
HNL Druga NL
So sánh
35Trận đấu34
33Ghi được36
48Thủng lưới45
0.94Bàn thắng mỗi trận1.06
9Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai16