Fortaleza FC vs Once Caldas
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 1-2 Once Caldas tại Primera A, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 5, hòa 1, Once Caldas thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 8
- Phong độ
- LDLDD Fortaleza FC
- DDWLW Once Caldas
- 27' S. Navarro 1-0
- 33' ▲ E. Cabezas ▼ J. Castillo
- 41' 1-1 J. A. Zapata Ramirez · J. D. Cuesta Santos
- HT1-1
- 46' ▲ M. Zuleta ▼ E. Torres
- 54' ▲ J. Salas ▼ T. Wilke
- 56' S. Navarro
- 57' A. Correa
- 61' J. Solis
- 62' ▲ J. Patino ▼ A. Correa
- 68' ▲ D. Moreno ▼ P. Gomez
- 69' ▲ H. Guzman ▼ M. Barrios
- 79' ▲ J. Quinones ▼ J. A. Zapata Ramirez
- 82' 1-2 D. Moreno · J. D. Cuesta Santos
- 84' ▲ B. Mejia ▼ S. Vivas
- 84' ▲ A. Batioja ▼ S. Navarro
- 84' ▲ J. Sinisterra ▼ J. Blanco
- FT1-2
Đội hình
- 1W. Barlasina 7.1
- 16J. Cajares 6.4
- 6Y. Diaz 6.6
- 2A. Copete 6.6
- 23J. Castillo ▼ 33' 6.1
- 28S. Vivas ▼ 84' 6.8
- 14L. Pico 6.5
- 30J. Solis 5.5
- 20J. Blanco ▼ 84' 6.1
- 8S. Navarro ⚽ ▼ 84' 7.8
- 29T. Wilke ▼ 54' 6.7
Dự bị 9
- 12C. Santander
- 4E. Cabezas ▲ 33' 6.3
- 5J. Medina Obando
- 13B. Mejia ▲ 84'
- 25J. Garcia
- 11A. Batioja ▲ 84' 6.2
- 19F. Pulicastro
- 24J. Salas ▲ 54' 6.3
- 27J. Sinisterra ▲ 84' 5.9
- 99J. Parra 6.2
- 22J. D. Cuesta Santos ⇢2 8.0
- 2J. Cardona 6.3
- 30D. Londono 6.4
- 3A. Correa ▼ 62' 6.4
- 23A. Colorado 7.2
- 29E. Torres ▼ 46' 6.7
- 9P. Gomez ▼ 68' 6.7
- 20A. Roa 6.6
- 7M. Barrios ▼ 69' 6.1
- 14J. A. Zapata Ramirez ⚽ ▼ 79' 8.2
Dự bị 9
- 25J. Gallego
- 16J. Castano
- 33J. Patino ▲ 62' 6.5
- 42J. Quinones ▲ 79' 6.3
- 15J. Alvarado
- 19T. Rojas
- 17D. Moreno ⚽ ▲ 68' 7.8
- 28M. Zuleta ▲ 46' 6.5
- 21H. Guzman ▲ 69' 6.9
Thống kê
11⚑0
⚑410
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm21
2Trúng đích7
4Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm11
3Bị chặn3
0Phạt góc4
2Việt vị0
7Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
385Chuyền bóng475
328Chuyền chính xác411
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 2 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 3 | 19 | 29 - 22 | +7 | 29 | |
| 4 | 19 | 26 - 26 | 0 | 28 | |
| 5 | 20 | 20 - 25 | -5 | 27 | |
| 6 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 7 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 8 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 9 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 10 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 11 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 12 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 13 | 6 | 12 - 4 | +8 | 13 | |
| 14 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 | |
| 15 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 16 | 7 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 17 | 8 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 18 | 8 | 6 - 15 | -9 | 5 | |
| 19 | 7 | 8 - 13 | -5 | 3 | |
| 20 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 |
Post season qualification
So sánh
9Trận đấu10
10Ghi được18
12Thủng lưới9
1.11Bàn thắng mỗi trận1.8
3Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai9