Deportivo Pasto vs Águilas Doradas
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Pasto 1-2 Águilas Doradas tại Primera A, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Pasto thắng 5, hòa 3, Águilas Doradas thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 2
- Phong độ
- DLDLW Deportivo Pasto
- DDDDL Águilas Doradas
- 10' J. Obregon · S. Cordoba 1-0
- 16' Andrés Ricaurte
- 25' Matías Pisano
- 25' Juan Camilo Roa
- 32' Enrique Serje
- 45' 1-1 J. Mena
- HT1-1
- 46' ▲ I. Rojas ▼ J. Roa
- 52' 1-2 A. Vasquez · E. Arizalas
- 60' ▲ M. Ramirez ▼ E. Arizalas
- 68' ▲ R. Marquez ▼ A. Vasquez
- 69' Matías Pisano
- 69' Matías Pisano
- 72' Ricardo Márquez
- 73' ▲ M. Gil ▼ S. Cordoba
- 74' ▲ H. Mancilla ▼ J. Micolta Piedahita
- 80' ▲ A. Ibarguen ▼ D. Chavez
- 80' ▲ D. Lozano ▼ J. Noguera
- 90'+1 ▲ P. Preciado ▼ Y. Goez
- FT1-2
Đội hình
- 1E. A. Cabezas Quinonez 7.5
- 33M. Garavito 6.6
- 8E. C. Serje Orozco 6.5
- 36J. Quinones 7.2
- 3J. Rios 6.2
- 18J. Micolta Piedahita ▼ 74' 6.2
- 23Y. Goez ▼ 90' 6.9
- 10D. Chavez ▼ 80' 7.2
- 32M. Pisano 5.9
- 9J. Obregon ⚽ 7.6
- 29S. Cordoba ⇢ ▼ 73' 6.9
Dự bị 9
- 12G. Banguera
- 11A. Ibarguen ▲ 80' 6.7
- 15H. Mancilla ▲ 74' 6.6
- 22Y. Tolosa
- 16M. Gil ▲ 73' 6.6
- 17J. Mendez
- 19P. Preciado ▲ 90'
- 27H. Goyes
- 37D. Chillambo
- 1J. Soto 6.6
- 13J. Melendez 7.9
- 4A. Mosquera 6.6
- 3J. Ontaneda 6.9
- 32J. Mena ⚽ 6.9
- 25J. Roa ▼ 46' 6.3
- 8A. Ricaurte 6.7
- 10J. Noguera ▼ 80' 6.0
- 19F. Lozano 7.3
- 7E. Arizalas ⇢ ▼ 60' 7.3
- 9A. Vasquez ⚽ ▼ 68' 6.2
Dự bị 7
- 34H. Arango
- 6I. Rojas ▲ 46' 7.0
- 28S. Rodriguez
- 16M. Ramirez ▲ 60' 7.0
- 21R. Marquez ▲ 68' 6.2
- 26D. Lozano ▲ 80' 6.6
- 24J. E. Avalo Trejos
Thống kê
13⚑3
⚑530
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm18
3Trúng đích9
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị4
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
405Chuyền bóng523
343Chuyền chính xác460
85%Chính xác chuyền88%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 7 | 17 - 6 | +11 | 18 | |
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 8 | 12 - 9 | +3 | 13 | |
| 9 | 19 | 20 - 16 | +4 | 27 | |
| 9 | 9 | 13 - 11 | +2 | 12 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 11 | 10 | 13 - 15 | -2 | 11 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 17 | 19 | 13 - 27 | -14 | 17 | |
| 17 | 8 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 9 | 8 - 15 | -7 | 5 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 | |
| 20 | 7 | 8 - 13 | -5 | 3 |
Post season qualification
So sánh
12Trận đấu7
12Ghi được10
20Thủng lưới10
1Bàn thắng mỗi trận1.43
2Giữ sạch lưới0
6Trên 2.5 bàn4
3Hiệp hai8