Deportivo Cali vs Jaguares
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 2-0 Jaguares tại Primera A, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 3, hòa 3, Jaguares thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Phong độ
- LDLDW Deportivo Cali
- DWDDD Jaguares
- 31' E. Reynoso
- 40' ▲ L. Jimenez ▼ N. Giraldo
- 45'+3 J. Mejia
- HT0-0
- 46' ▲ A. Hurtado ▼ E. Reynoso
- 66' ▲ L. Chaverra ▼ F. Viafara
- 66' ▲ E. Velasco ▼ K. Suarez
- 66' ▲ J. Martinez ▼ J. Dinenno
- 66' ▲ J. Lovera ▼ J. Malagon
- 66' ▲ D. Lopez ▼ J. Mejia
- 71' Titi · J. Martinez 1-0
- 73' J. Lovera
- 73' A. Hurtado
- 75' ▲ A. Alfonso ▼ R. Bustamante
- 75' ▲ F. A. Gil Mosquera ▼ S. Cubides
- 75' J. Martinez · G. Cuellar 2-0
- 79' ▲ N. Benedetti ▼ D. Giraldo
- 88' K. Sandoval
- 88' J. Hinestroza
- 88' Titi
- FT2-0
Đội hình
- 1P. Gallese 6.7
- 27F. Viafara ▼ 66' 6.6
- 16K. Sandoval 6.9
- 12J. C. Caldera Alvis 7.2
- 4F. Alvarez 7.3
- 24K. Suarez ▼ 66' 7.2
- 8D. Giraldo ▼ 79' 6.6
- 5G. Cuellar ⇢ 8.0
- 23Titi ⚽ 7.9
- 10E. Reynoso ▼ 46' 6.3
- 9J. Dinenno ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 38A. Rodriguez
- 15L. Chaverra ▲ 66' 7.3
- 18A. Hurtado ▲ 46' 7.0
- 28E. Velasco ▲ 66' 6.6
- 21N. Benedetti ▲ 79' 7.2
- 13R. Pajaro
- 19J. Martinez ⚽ ▲ 66' 8.5
- 43S. Martinez
- 34J. Gomez
- 12F. Mosquera 7.3
- 14E. Martinez 6.2
- 3J. Malagon ▼ 66' 6.9
- 5R. R. Colpa Bolano 6.5
- 22N. Giraldo ▼ 40' 6.6
- 21R. Bustamante ▼ 75' 7.0
- 13J. Hinestroza 6.9
- 24S. Cubides ▼ 75' 6.3
- 10Jopito 6.2
- 7W. De La Rosa 6.5
- 9J. Mejia ▼ 66' 6.5
Dự bị 7
- 1D. Martinez
- 2A. Alfonso ▲ 75'
- 6J. Lovera ▲ 66' 6.2
- 17D. Lopez ▲ 66' 6.6
- 20F. A. Gil Mosquera ▲ 75' 6.7
- 18L. Jimenez ▲ 40' 6.0
- 16J. Beltran
Thống kê
04⚑6
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm8
6Trúng đích0
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị1
14Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
0Cứu thua4
528Chuyền bóng356
462Chuyền chính xác281
88%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 6 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 19 | 29 - 22 | +7 | 29 | |
| 8 | 19 | 26 - 26 | 0 | 28 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 11 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 7 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 8 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 18 | 8 | 6 - 15 | -9 | 5 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 7 | 8 - 13 | -5 | 3 | |
| 20 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
10Trận đấu8
13Ghi được9
11Thủng lưới14
1.3Bàn thắng mỗi trận1.13
3Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai5