Jaguares vs Deportivo Cali
Tỷ số chung cuộc: Jaguares 1-0 Deportivo Cali tại Primera A, 13 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jaguares thắng 4, hòa 3, Deportivo Cali thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio de Fútbol Jaraguay de Montería, Montería
- Trọng tài
- E. Ariza
- Phong độ
- DWDDD Jaguares
- DLDLD Deportivo Cali
- HT0-0
- 59' ▲ K. Velasco ▼ M. Ortega
- 59' ▲ A. Colorado ▼ A. Balanta
- 62' H. Urrego
- 67' J. C. Caldera Alvis
- 69' ▲ F. Mosquera ▼ C. Carrillo
- 73' ▲ Angelo Rodríguez ▼ J. Vásquez
- 79' ▲ J. Lloreda ▼ Y. Anchico
- 79' ▲ L. Chiquillo ▼ N. Tapia
- 81' J. Marsiglia
- 81' ▲ D. Luna ▼ H. Preciado
- 87' J. Valencia
- 89' J. Valencia
- 89' J. Valencia
- 90'+3 I. Alba
- 90'+6 P. Mina
- 90'+3 ▲ J. Labastidas ▼ A. Rentería
- 90'+3 ▲ J. Marrufo ▼ I. Alba
- 90' A. Rentería · P. Rojas 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1P. Mina 7.6
- 5Y. Anchico ▼ 79' 6.9
- 28N. Tapia ▼ 79' 6.3
- 17H. Urrego 6.7
- 18I. Alba ▼ 90' 6.9
- 23C. Carrillo ▼ 69' 6.9
- 16M. Castaño 7.0
- 15I. Scarpeta 7.5
- 19M. Balanta 7.2
- 11A. Rentería ⚽ ▼ 90' 7.3
- 7P. Rojas ⇢ 7.9
Dự bị 7
- 20F. Mosquera ▲ 69' 6.7
- 8J. Lloreda ▲ 79' 6.3
- 31L. Chiquillo ▲ 79' 6.3
- 9J. Labastidas ▲ 90'
- 4J. Marrufo ▲ 90'
- 12O. Ramos
- 24C. Copete
- 12G. De Amores 6.6
- 13Juan Angulo 7.3
- 27D. Andrade 6.9
- 17J. Arias 6.3
- 2J. Marsiglia 6.9
- 10M. Ortega ▼ 59' 6.6
- 70J. Vásquez ▼ 73' 6.9
- 20J. Valencia 6.3
- 5A. Balanta ▼ 59' 6.6
- 7H. Preciado ▼ 81' 7.2
- 4J. Caldera 6.7
Dự bị 7
- 21K. Velasco ▲ 59' 6.6
- 25A. Colorado ▲ 59' 6.5
- 9Angelo Rodríguez ▲ 73' 6.3
- 31D. Luna ▲ 81' 6.2
- 26J. Tello
- 11A. Arroyo
- 1H. Acevedo
Thống kê
03⚑6
⚑341
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm11
4Trúng đích4
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
6Phạt góc3
4Việt vị1
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
319Chuyền bóng370
257Chuyền chính xác320
81%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 10 - 9 | +1 | 6 | |
| 3 | 18 | 25 - 18 | +7 | 33 | |
| 5 | 18 | 22 - 14 | +8 | 30 | |
| 7 | 20 | 27 - 21 | +6 | 31 | |
| 7 | 18 | 21 - 13 | +8 | 29 | |
| 8 | 18 | 19 - 12 | +7 | 29 | |
| 11 | 18 | 20 - 16 | +4 | 24 | |
| 11 | 20 | 23 - 26 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 14 - 15 | -1 | 26 | |
| 13 | 18 | 17 - 20 | -3 | 19 | |
| 14 | 18 | 16 - 24 | -8 | 18 | |
| 14 | 20 | 21 - 22 | -1 | 25 | |
| 15 | 20 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 16 | 18 | 15 - 23 | -8 | 17 | |
| 16 | 20 | 18 - 24 | -6 | 22 | |
| 17 | 20 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 18 | 18 | 13 - 24 | -11 | 14 | |
| 18 | 20 | 14 - 21 | -7 | 18 | |
| 19 | 18 | 10 - 39 | -29 | 6 | |
| 19 | 20 | 13 - 28 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 12 - 35 | -23 | 10 |
So sánh
44Trận đấu56
50Ghi được72
54Thủng lưới57
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai44