Once Caldas vs Union Magdalena
Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 1-0 Union Magdalena tại Primera A, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 2, hòa 4, Union Magdalena thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Palogrande, Manizales
- Phong độ
- LDDWL Once Caldas
- LLLWL Union Magdalena
- 19' M. Garcia
- 43' D. Moreno · J. D. Cuesta Santos 1-0
- HT1-0
- 62' ▲ J. Contreras ▼ C. Iguaran
- 73' ▲ D. Murillo ▼ D. Mosquera
- 73' ▲ J. Giraldo ▼ J. Mercado
- 73' ▲ M. Martinez ▼ J. Sarmiento
- 74' ▲ E. Beltran ▼ A. Garcia Castillo
- 74' ▲ A. Ibarguen ▼ M. Barrios
- 88' ▲ I. Rojas ▼ M. Garcia
- 88' ▲ J. A. Zapata Ramirez ▼ M. Zuleta
- 90'+2 J. Riquett
- 90'+4 ▲ J. Cardona ▼ J. Riquett
- FT1-0
Đội hình
- 12J. Aguirre 7.6
- 22J. D. Cuesta Santos ⇢ 7.6
- 23K. A. Cuesta Rodriguez 6.9
- 18J. Riquett ▼ 90' 6.9
- 30K. Tamayo 7.0
- 19M. Garcia ▼ 88' 7.0
- 88R. Mejia 7.0
- 7M. Barrios ▼ 74' 7.5
- 20A. Garcia Castillo ▼ 74' 7.7
- 28M. Zuleta ▼ 88' 6.9
- 17D. Moreno ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 35J. Parra
- 34J. Cardona ▲ 90'
- 4E. Navarro
- 32T. Rojas
- 5I. Rojas ▲ 88' 6.3
- 14J. A. Zapata Ramirez ▲ 88' 6.2
- 8E. Beltran ▲ 74' 6.7
- 92A. Ibarguen ▲ 74' 6.5
- 27K. Villada
- 1J. Mattalia 7.0
- 27J. Lerma 6.9
- 15Urrego Hector 6.7
- 18F. Molina 6.2
- 30D. Mosquera ▼ 73' 6.2
- 28J. Mercado ▼ 73' 6.9
- 24F. Cantillo 7.2
- 10J. Sarmiento ▼ 73' 6.5
- 80R. Hinojosa 7.9
- 9C. Iguaran ▼ 62' 6.3
- 21R. Marquez 7.0
Dự bị 9
- 34D. Heredia
- 6D. Ortiz
- 4D. Murillo ▲ 73' 6.6
- 8R. R. Colpa Bolano
- 16J. Congo
- 20J. Giraldo ▲ 73' 6.9
- 23E. Lastre
- 29J. Contreras ▲ 62' 6.9
- 11M. Martinez ▲ 73' 6.7
Thống kê
02⚑9
⚑500
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm16
5Trúng đích4
6Chệch đích9
12Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn3
9Phạt góc5
4Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
338Chuyền bóng297
264Chuyền chính xác218
78%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
66Trận đấu43
85Ghi được39
67Thủng lưới62
1.29Bàn thắng mỗi trận0.91
27Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn18
47Hiệp hai24