Union Magdalena vs Once Caldas
Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 1-1 Once Caldas tại Primera A, 18 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 0, hòa 2, Once Caldas thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
- Phong độ
- LLLWL Union Magdalena
- LDDWL Once Caldas
- 3' Jaider Riquett
- 18' ▲ J. Trujillo ▼ B. Correa
- 24' Jorge Cardona
- 25' Alejandro García
- 34' Ruyery Blanco
- HT0-0
- 46' ▲ J. Mejia ▼ L. Miranda
- 58' Jefrey Trujillo
- 58' ▲ R. Márquez ▼ R. Blanco
- 58' ▲ R. Hinojosa ▼ C. Sención
- 59' ▲ J. Contreras ▼ D. Vega
- 64' Gustavo Torres
- 71' ▲ Y. Cumaná ▼ J. Cardona
- 71' ▲ Y. Valencia ▼ D. Lemos
- 72' R. Hinojosa · A. Mejía 1-0
- 78' Alexander Mejía
- 82' Anthony Bedoya Caicedo
- 82' ▲ S. Cárdenas ▼ A. Montaño
- 85' 1-1 J. Mejia · J. Riquett
- 90'+6 Fabián Cantillo
- FT1-1
Đội hình
- 1Carlos Bejarano 6.6
- 28J. Mercado 6.9
- 23A. Bedoya 6.7
- 18R. Lora 6.5
- 16B. Correa ▼ 18' 6.3
- 6C. Sención ▼ 58' 7.5
- 13A. Mejía ⇢ 7.3
- 24F. Cantillo 7.3
- 11G. Torres 6.6
- 27R. Blanco ▼ 58' 6.9
- 7D. Vega ▼ 59' 6.9
Dự bị 7
- 2J. Trujillo ▲ 18' 6.6
- 21R. Márquez ▲ 58' 6.6
- 10R. Hinojosa ⚽ ▲ 58' 7.2
- 29J. Contreras ▲ 59' 6.7
- 30G. Baier
- 12R. Sánchez
- 8J. Colorado
- 25E. Chaux 6.3
- 22J. Cuesta 6.7
- 2F. Torijano 6.6
- 18J. Riquett ⇢ 7.2
- 34J. Cardona ▼ 71' 6.6
- 6A. Montaño ▼ 82' 6.2
- 16L. Pérez 6.5
- 19L. Miranda ▼ 46' 6.7
- 20A. García 6.7
- 28D. Lemos ▼ 71' 6.6
- 17D. Moreno 6.5
Dự bị 7
- 9J. Mejia ⚽ ▲ 46' 7.2
- 24Y. Cumaná ▲ 71' 6.3
- 26Y. Valencia ▲ 71' 6.2
- 7S. Cárdenas ▲ 82' 6.3
- 31S. Mera
- 23S. Palacios
- 12G. Ortiz
Thống kê
05⚑5
⚑430
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm5
1Trúng đích2
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
5Phạt góc4
4Việt vị3
15Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
1Cứu thua0
359Chuyền bóng228
270Chuyền chính xác136
75%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
47Trận đấu42
48Ghi được41
68Thủng lưới48
1.02Bàn thắng mỗi trận0.98
14Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai26