Union Magdalena
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Once Caldas

Union Magdalena vs Once Caldas

Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 1-0 Once Caldas tại Primera A, 5 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 1, hòa 4, Once Caldas thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Apertura · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
Trọng tài
Jhon Alexander Ospina Londono, Colombia
Phong độ
LLLWL Union Magdalena
LDDWL Once Caldas
  1. 3' J. Pereira 1-0
  2. 13' Sebastian Guzman
  3. 33' Luis Arias
  4. HT1-0
  5. 46' C. Lizarazo J. Rodríguez
  6. 55' Edwin Velasco
  7. 57' Diego Peralta
  8. 58' U. Luna J. Labastidas
  9. 61' J. Salcedo D. Rodríguez
  10. 68' D. Ferreira J. Pereira
  11. 69' M. Carreazo K. Londoño
  12. 71' Abel Aguilar
  13. 71' F. Cantillo A. Aguilar
  14. 79' Juan Jose Salcedo Villadiego
  15. 83' Diego Peralta
  16. 83' Diego Peralta
  17. FT1-0

Đội hình

Union Magdalena Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Rivera
  1. 12C. Giraldo 7.5
  2. 16B. Correa 6.8
  3. 5E. Restrepo 6.7
  4. 14A. Aguilar ▼ 71' 6.8
  5. 3F. Battiste 7.0
  6. 11C. Subero 7.0
  7. 25J. Pereira ▼ 68' 7.1
  8. 13J. Valencia 7.1
  9. 29J. Labastidas ▼ 58' 6.9
  10. 9L. Arias 6.6
  11. 21R. Márquez 6.2

Dự bị 7

  1. 7U. Luna ▲ 58' 6.9
  2. 10D. Ferreira ▲ 68' 6.5
  3. 4F. Cantillo ▲ 71' 6.6
  4. 6J. Ortiz
  5. 27R. Blanco
  6. 1G. Sánchez
  7. 23J. Murillo
Once Caldas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Bodhert
  1. 12G. Ortiz 6.5
  2. 23L. Ochoa 7.1
  3. 2D. Peralta 6.4
  4. 5A. Correa 6.9
  5. 14E. Velasco 6.7
  6. 17J. Rodríguez ▼ 46' 6.4
  7. 8K. Londoño ▼ 69' 6.7
  8. 6H. Suárez 7.7
  9. 32S. Guzmán 7.0
  10. 26J. Blanco 6.6
  11. 11D. Rodríguez ▼ 61' 6.6

Dự bị 7

  1. 4C. Lizarazo ▲ 46' 6.6
  2. 29J. Salcedo ▲ 61' 6.3
  3. 21M. Carreazo ▲ 69' 6.8
  4. 34M. Nazarit
  5. 20M. Restrepo
  6. 25S. Román
  7. 18R. Steer

Thống kê

023
251
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm9
3Trúng đích3
6Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
3Phạt góc2
4Việt vị0
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
367Chuyền bóng379
271Chuyền chính xác293
74%Chính xác chuyền77%

So sánh

52Trận đấu47
48Ghi được53
74Thủng lưới45
0.92Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu