Union Magdalena vs Once Caldas
Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 2-2 Once Caldas tại Primera A, 7 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 1, hòa 4, Once Caldas thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
- Trọng tài
- S. Camargo
- Phong độ
- LLLWL Union Magdalena
- LDDWL Once Caldas
- 5' D. Chávez · R. Márquez 1-0
- 42' Ayron Del Valle
- HT1-0
- 46' ▲ J. Riquett ▼ L. Balanta
- 65' ▲ N. Quiñones ▼ J. Rodríguez
- 66' ▲ L. Pico ▼ D. Quiñonez
- 69' Fainer Torijano
- 71' Brayan Correa
- 72' Stiwar Mena
- 74' Marlon Piedrahita
- 77' Ramiro Sánchez
- 79' 1-1 A. Del Valle11m
- 81' ▲ R. Hinojosa ▼ D. Chávez
- 81' ▲ D. Vega ▼ J. Lloreda
- 84' R. Márquez · R. Hinojosa 2-1
- 85' Ricardo Márquez
- 86' ▲ J. Mercado ▼ A. Spina
- 90'+5 Ramiro Sánchez
- 90'+5 Ramiro Sánchez
- 90'+10 ▲ Carlos Bejarano ▼ R. Márquez
- 90'+1 ▲ S. Cubides ▼ J. Cardona
- 90'+3 2-2 S. Cubides · D. Valdes
- FT2-2
Đội hình
- 12R. Sánchez 5.9
- 26J. Lopera 7.0
- 16B. Correa 6.2
- 30S. Mena 6.6
- 24F. Cantillo 6.2
- 3J. Palomino 7.0
- 14J. Castro 6.2
- 31D. Chávez ⚽ ▼ 81' 7.7
- 25A. Spina ▼ 86' 6.7
- 20J. Lloreda ▼ 81' 6.9
- 21R. Márquez ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.0
Dự bị 7
- 10R. Hinojosa ▲ 81' 7.0
- 7D. Vega ▲ 81' 6.7
- 19J. Mercado ▲ 86' 6.2
- 1Carlos Bejarano ▲ 90'
- 17N. Gil
- 11F. Stable
- 2J. Vacca
- 12G. Ortiz 6.2
- 23M. Piedrahita 7.2
- 2F. Torijano 6.3
- 6L. Balanta ▼ 46' 6.2
- 4Jesús Murillo 6.7
- 34J. Cardona ▼ 90' 6.2
- 17J. Rodríguez ▼ 65' 6.9
- 28G. Celis 6.3
- 7A. Del Valle ⚽ 7.0
- 19D. Valdes ⇢ 6.9
- 15D. Quiñonez ▼ 66' 6.9
Dự bị 7
- 18J. Riquett ▲ 46' 7.3
- 33N. Quiñones ▲ 65' 6.7
- 14L. Pico ▲ 66' 6.6
- 29S. Cubides ⚽ ▲ 90' 7.5
- 31J. Betancur
- 25E. Chaux
- 9M. García
Thống kê
15⚑4
⚑420
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm16
4Trúng đích3
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn8
4Phạt góc4
0Việt vị2
13Phạm lỗi15
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
206Chuyền bóng347
139Chuyền chính xác281
67%Chính xác chuyền81%
So sánh
48Trận đấu44
47Ghi được41
59Thủng lưới41
0.98Bàn thắng mỗi trận0.93
8Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai23