Once Caldas
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Union Magdalena

Once Caldas vs Union Magdalena

Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 3-1 Union Magdalena tại Primera A, 29 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 2, hòa 4, Union Magdalena thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Palogrande, Manizales
Trọng tài
Jhon Alexander Hinestroza Romana, Colombia
Phong độ
LDDWL Once Caldas
LLLWL Union Magdalena
  1. 4' J. Carbonero · J. Reina 1-0
  2. 43' J. Carbonero · J. Reina 2-0
  3. HT2-0
  4. 59' D. Vega E. Restrepo
  5. 60' R. Hinojosa J. Blanco
  6. 64' 2-1 J. Pereira · D. Vega
  7. 71' Kevin Londoño
  8. 75' José Junior Bueno
  9. 77' K. Londoño · J. Carbonero 3-1
  10. 78' Juan Rodríguez
  11. 78' Ricardo Márquez
  12. 79' Daiver Vega
  13. 80' Diego Peralta
  14. 80' H. Luna L. Arias
  15. 84' Elvis Mosquera
  16. 85' A. García K. Londoño
  17. 87' Sergio Román
  18. 90' D. Lemos J. Carbonero
  19. 90' J. Cardona D. Peralta
  20. FT3-1

Đội hình

Once Caldas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Bodhert
  1. 25S. Román 6.9
  2. 2D. Peralta ▼ 90' 6.8
  3. 22E. Mosquera 6.8
  4. 19D. Gómez 6.2
  5. 3J. Julio 6.2
  6. 10J. Reina ⇢2 6.8
  7. 17J. Rodríguez 6.7
  8. 8K. Londoño ▼ 85' 7.2
  9. 16E. Serje 6.7
  10. 21M. Carreazo 6.2
  11. 15J. Carbonero ⚽2 ▼ 90' 9.3

Dự bị 7

  1. 31A. García ▲ 85' 6.5
  2. 28D. Lemos ▲ 90'
  3. 26J. Cardona ▲ 90'
  4. 12G. Ortiz
  5. 32S. Guzmán
  6. 29A. Estacio
  7. 6H. Suárez
Union Magdalena Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: C. Silva
  1. 1H. Ramírez 5.8
  2. 23H. Pernía 7.0
  3. 6E. Restrepo ▼ 59' 6.5
  4. 26Y. Gómez 6.6
  5. 14A. Aguilar 7.0
  6. 3F. Battiste 6.6
  7. 25J. Pereira 7.1
  8. 15D. Ruíz 5.7
  9. 7L. Arias ▼ 80' 7.4
  10. 20J. Blanco ▼ 60' 6.4
  11. 21R. Márquez 7.3

Dự bị 7

  1. 9D. Vega ▲ 59' 7.0
  2. 31R. Hinojosa ▲ 60' 6.9
  3. 8H. Luna ▲ 80' 6.7
  4. 13J. Valencia
  5. 4F. Cantillo
  6. 22M. Ospino
  7. 16B. Correa

Thống kê

068
520
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm18
4Trúng đích4
6Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn3
8Phạt góc5
4Việt vị4
23Phạm lỗi8
6Thẻ vàng2
3Cứu thua1
375Chuyền bóng314
280Chuyền chính xác231
75%Chính xác chuyền74%

So sánh

47Trận đấu52
53Ghi được48
45Thủng lưới74
1.13Bàn thắng mỗi trận0.92
12Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu