Once Caldas
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Union Magdalena

Once Caldas vs Union Magdalena

Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 1-1 Union Magdalena tại Primera A, 23 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 2, hòa 4, Union Magdalena thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Apertura · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Palogrande, Manizales
Trọng tài
F. Trujillo
Phong độ
LDDWL Once Caldas
LLLWL Union Magdalena
  1. 6' Diego Valdes
  2. 45'+2 M. García R. Lora
  3. HT0-0
  4. 50' M. Carreazo 1-0
  5. 54' 1-1 J. Sánchez
  6. 68' E. González I. Camargo
  7. 69' A. García N. Quiñones
  8. 73' Juan Rodríguez
  9. 75' M. García M. Carreazo
  10. 80' S. Mena B. Palacios
  11. 81' J. Scott J. Sánchez
  12. 85' N. Giraldo D. Valdes
  13. 85' D. Quiñonez R. Mejía
  14. FT1-1

Đội hình

Once Caldas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Corredor
  1. 25E. Chaux 6.2
  2. 2F. Torijano 7.3
  3. 19F. Banguero 6.7
  4. 4D. Murillo 7.5
  5. 24J. Palma 6.9
  6. 17J. Rodríguez 7.9
  7. 8R. Mejía ▼ 85' 6.9
  8. 21M. Carreazo ▼ 75' 6.9
  9. 33N. Quiñones ▼ 69' 7.5
  10. 11D. Valdes ▼ 85' 6.2
  11. 7J. Pérez 7.9

Dự bị 7

  1. 20A. García ▲ 69' 6.5
  2. 9M. García ▲ 75' 6.9
  3. 22N. Giraldo ▲ 85' 6.6
  4. 15D. Quiñonez ▲ 85' 6.6
  5. 12G. Ortiz
  6. 32S. Guzmán
  7. 26B. Córdoba
Union Magdalena Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Silva
  1. 12R. Sánchez 8.9
  2. 17J. Lopera 7.3
  3. 4J. Segura 7.3
  4. 15B. Palacios ▼ 80' 6.9
  5. 3J. Palomino 6.7
  6. 14J. Castro 6.9
  7. 8J. Sánchez ▼ 81' 7.2
  8. 18R. Lora ▼ 45' 6.9
  9. 28J. Gómez 6.3
  10. 29J. Contreras 7.3
  11. 32I. Camargo ▼ 68' 6.7

Dự bị 7

  1. 19M. García ▲ 75' 7.2
  2. 27E. González ▲ 68' 6.3
  3. 30S. Mena ▲ 80' 7.0
  4. 5J. Scott ▲ 81' 6.7
  5. 1Carlos Bejarano
  6. 11D. Gómez
  7. 6J. Peña

Thống kê

0210
000
62%Kiểm soát bóng38%
26Dứt điểm8
12Trúng đích3
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm1
15Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
10Phạt góc0
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
2Cứu thua11
487Chuyền bóng308
402Chuyền chính xác218
83%Chính xác chuyền71%

So sánh

44Trận đấu48
41Ghi được47
41Thủng lưới59
0.93Bàn thắng mỗi trận0.98
14Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu