Once Caldas vs Jaguares
Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 0-1 Jaguares tại Primera A, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 2, hòa 3, Jaguares thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Palogrande, Manizales
- Trọng tài
- Y. Cárdenas
- Phong độ
- LDDWL Once Caldas
- LDWDD Jaguares
- 35' Duvan Rodríguez
- 38' 0-1 J. Viveros11m
- 45'+1 Juan Rodríguez
- HT0-1
- 46' ▲ M. Piedrahita ▼ J. Cardona
- 60' ▲ N. Tapia ▼ J. Castellanos
- 61' ▲ J. Méndez ▼ L. Pico
- 61' ▲ D. Quiñonez ▼ D. Valdes
- 61' ▲ H. Castillo ▼ J. Quintero
- 71' ▲ C. Copete ▼ J. Viveros
- 72' ▲ G. Celis ▼ J. Rodríguez
- 80' Ayron Del Valle
- 81' Carlos Copete
- 83' ▲ J. Araujo ▼ E. López
- 90'+6 Jorge Méndez
- 90'+5 Dannovi Quinonez
- 90'+5 Nelino Tapia
- 90'+1 ▲ D. Viáfara ▼ E. Villalobos
- 90'+1 ▲ K. Padilla ▼ D. Rodríguez
- FT0-1
Đội hình
- 25E. Chaux 6.3
- 2F. Torijano 7.5
- 18J. Riquett 7.2
- 6L. Balanta 7.2
- 20A. García 7.6
- 34J. Cardona ▼ 46' 6.5
- 17J. Rodríguez ▼ 72' 7.2
- 14L. Pico ▼ 61' 6.6
- 7A. Del Valle 6.9
- 19D. Valdes ▼ 61' 6.6
- 9E. López ▼ 83' 7.0
Dự bị 7
- 23M. Piedrahita ▲ 46' 7.2
- 8J. Méndez ▲ 61' 6.7
- 15D. Quiñonez ▲ 61' 6.9
- 28G. Celis ▲ 72' 6.9
- 33J. Araujo ▲ 83' 6.7
- 30N. Gallardo
- 12G. Ortiz
- 12J. Soto 8.2
- 4G. Meléndez 7.7
- 17J. Viveros ⚽ ▼ 71' 6.6
- 30J. Castellanos ▼ 60' 6.7
- 26D. Padilla 6.6
- 16M. Castaño 7.5
- 15I. Scarpeta 6.7
- 11D. Rodríguez ▼ 90' 6.9
- 32E. Villalobos ▼ 90' 6.3
- 18J. Quintero ▼ 61' 7.2
- 23J. Díaz 6.5
Dự bị 7
- 28N. Tapia ▲ 60' 6.7
- 14H. Castillo ▲ 61' 6.7
- 24C. Copete ▲ 71' 6.7
- 29D. Viáfara ▲ 90'
- 20K. Padilla ▲ 90'
- 6L. Anaya
- 33V. Brid
Thống kê
04⚑10
⚑420
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm7
6Trúng đích4
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
10Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
3Cứu thua6
410Chuyền bóng230
335Chuyền chính xác150
82%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 20 | 25 - 19 | +6 | 34 | |
| 4 | 20 | 29 - 19 | +10 | 32 | |
| 8 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 9 | 20 | 31 - 25 | +6 | 30 | |
| 10 | 20 | 29 - 26 | +3 | 27 | |
| 11 | 20 | 26 - 25 | +1 | 30 | |
| 12 | 20 | 18 - 18 | 0 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 26 | -9 | 25 | |
| 13 | 20 | 28 - 27 | +1 | 28 | |
| 14 | 20 | 23 - 22 | +1 | 26 | |
| 14 | 20 | 21 - 26 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 20 - 25 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 22 - 22 | 0 | 26 | |
| 16 | 20 | 16 - 20 | -4 | 22 | |
| 16 | 20 | 14 - 20 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 24 - 32 | -8 | 17 | |
| 19 | 20 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 19 | 20 | 21 - 28 | -7 | 15 | |
| 20 | 20 | 12 - 28 | -16 | 11 | |
| 20 | 20 | 8 - 28 | -20 | 11 |
So sánh
44Trận đấu44
41Ghi được44
41Thủng lưới55
0.93Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai16