Once Caldas
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Jaguares

Once Caldas vs Jaguares

Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 1-2 Jaguares tại Primera A, 6 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 2, hòa 3, Jaguares thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Apertura · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Palogrande, Manizales
Trọng tài
L. Matorel
Phong độ
LDDWL Once Caldas
LDWDD Jaguares
  1. 24' F. Mosqueraphản lưới 1-0
  2. 26' E. Laszo H. Otálvaro
  3. HT1-0
  4. 46' P. Bueno J. Barragán
  5. 46' R. Lemus Y. Anchico
  6. 64' I. Scarpeta E. Sosa
  7. 64' J. Lloreda J. Pérez
  8. 75' R. Mejía M. Carreazo
  9. 75' F. Burbano D. Lemos
  10. 78' 1-1 P. Bueno · P. Rojas
  11. 82' 1-2 R. Lemus · W. Guisao
  12. 83' Y. Gonzalez
  13. 84' A. Estacio E. Laszo
  14. 84' M. Sierra W. Guisao
  15. 90'+4 J. Chunga
  16. FT1-2

Đội hình

Once Caldas Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. Lara
  1. 12G. Ortiz 5.9
  2. 19Yoiver González 6.5
  3. 3D. Balanta 6.7
  4. 4D. Murillo 6.7
  5. 2D. Viáfara 6.3
  6. 20A. García 6.7
  7. 10H. Otálvaro ▼ 26' 6.5
  8. 32S. Guzmán 6.6
  9. 21M. Carreazo ▼ 75' 6.9
  10. 8D. Lemos ▼ 75' 6.9
  11. 9M. García 7.2

Dự bị 7

  1. 28E. Laszo ▲ 26' 6.9
  2. 14R. Mejía ▲ 75' 6.5
  3. 17F. Burbano ▲ 75' 6.3
  4. 11A. Estacio ▲ 84' 6.9
  5. 25J. Escobar
  6. 26S. Cubides
  7. 22P. Valoyes
Jaguares Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: A. Suárez
  1. 12J. Chunga 6.2
  2. 5Y. Anchico ▼ 46' 6.3
  3. 4J. Marrufo 7.2
  4. 22I. Alba 6.6
  5. 3J. Pérez ▼ 64' 6.7
  6. 13W. Guisao ▼ 84' 7.5
  7. 30E. Sosa ▼ 64' 6.9
  8. 16M. Castaño 6.7
  9. 20F. Mosquera 6.9
  10. 7P. Rojas 7.2
  11. 21J. Barragán ▼ 46' 6.7

Dự bị 7

  1. 9P. Bueno ▲ 46' 7.0
  2. 27R. Lemus ▲ 46' 7.3
  3. 15I. Scarpeta ▲ 64' 6.6
  4. 8J. Lloreda ▲ 64' 6.7
  5. 6M. Sierra ▲ 84' 6.3
  6. 1J. Soto
  7. 26J. Sinisterra

Thống kê

014
410
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm8
1Trúng đích2
14Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm3
14Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
450Chuyền bóng304
369Chuyền chính xác223
82%Chính xác chuyền73%

So sánh

43Trận đấu44
45Ghi được50
61Thủng lưới54
1.05Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu