Santa Fe vs Alianza Valledupar
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 0-1 Alianza Valledupar tại Primera A, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 4, hòa 1, Alianza Valledupar thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Trọng tài
- C. Ortega
- Phong độ
- DDDWD Santa Fe
- LDLLL Alianza Valledupar
- 10' Kevin Mantilla
- 12' Kevin Mantilla
- 16' ▲ J. Malagón ▼ H. Gómez
- 22' Yeiler Góez
- 26' Leonardo Saldaña
- 27' Freddy Flórez
- 27' Leonardo Saldaña
- 33' Jerson Malagón
- 36' ▲ D. Mosquera ▼ N. Moreno
- 42' 0-1 B. Gil · K. Londoño
- 45'+3 Luis Miguel Angulo
- HT0-1
- 57' ▲ S. Acosta ▼ L. Angulo
- 57' ▲ J. Mancilla ▼ F. Flórez
- 62' Richard Rentería
- 64' ▲ C. Pérez ▼ E. Arango
- 69' Carlos Sánchez
- 69' Carlos Pérez
- 76' ▲ D. Moreno ▼ B. Gil
- 77' ▲ J. Muñoz ▼ S. Acosta
- 79' ▲ E. Herrera ▼ F. Meza
- 80' ▲ A. Estupiñán ▼ J. González
- FT0-1
Đội hình
- 22L. Castellanos 6.3
- 29H. Gómez ▼ 16' 6.7
- 21F. Meza ▼ 79' 7.2
- 6C. Sánchez 7.3
- 20H. Rivera 8.6
- 7N. Moreno ▼ 36' 6.7
- 31J. Ortiz 7.2
- 23Y. Góez 7.3
- 24J. González ▼ 80' 6.9
- 28K. Mantilla 3.0
- 19W. Morelo 6.9
Dự bị 7
- 3J. Malagón ▲ 16' 3.6
- 30D. Mosquera ▲ 36' 6.9
- 4E. Herrera ▲ 79' 6.9
- 27A. Estupiñán ▲ 80' 6.9
- 5Y. Anchico
- 15F. Coniglio
- 1J. Silva
- 12J. Chunga 8.2
- 16L. Saldaña 4.5
- 18J. Riquett 7.3
- 31R. Rentería 7.2
- 8F. Flórez ▼ 57' 6.7
- 10E. Arango ▼ 64' 6.2
- 7K. Londoño ⇢ 7.7
- 14J. Castillo 6.9
- 5J. Guevara 6.2
- 20L. Angulo ▼ 57' 6.2
- 15B. Gil ⚽ ▼ 76' 7.6
Dự bị 7
- 11S. Acosta ▲ 57' 6.3
- 4J. Mancilla ▲ 57' 6.5
- 23C. Pérez ▲ 64' 3.9
- 19D. Moreno ▲ 76' 6.5
- 28J. Muñoz ▲ 77' 6.3
- 29S. Acuña
- 1J. Arturo
Thống kê
22⚑10
⚑232
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm5
5Trúng đích3
12Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
14Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
10Phạt góc2
0Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ2
2Cứu thua5
376Chuyền bóng264
324Chuyền chính xác206
86%Chính xác chuyền78%
So sánh
50Trận đấu42
67Ghi được48
64Thủng lưới55
1.34Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai23