Qingdao Jonoon vs Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
Tỷ số chung cuộc: Qingdao Jonoon 0-2 Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa tại Super League, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Qingdao Jonoon thắng 0, hòa 0, Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 22
- Sân vận động
- Qingdao Youth Football Stadium, Qingdao
- Phong độ
- LLLLL Qingdao Jonoon
- LWLLW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- 42' João Carlos Teixeira
- 45'+1 Wellington Silva
- 45' Luís Asué
- HT0-0
- 46' ▲ Zhang Chi ▼ Jin Yonghao
- 46' ▲ I. Amadou ▼ L. Ke
- 46' ▲ Yang Haoyu ▼ Xu Haoyang
- 46' ▲ Yu Hanchao ▼ Andre Luis
- 53' ▲ Song Long ▼ Wei Suowei
- 59' Luís Asué
- 60' Liu Junshuai
- 63' ▲ Xiao Kun ▼ Lin Chuangyi
- 77' ▲ Wang Haijian ▼ Gao Tianyi
- 78' ▲ Che Shiwei ▼ Filipe Augusto
- 78' ▲ Luo Senwen ▼ Mijit Mewlan
- 83' ▲ Liu Chengyu ▼ L. Asue
- 85' Chenjie Zhu
- 88' ▲ Sha Yibo ▼ Liu Junshuai
- 90'+3 Xiao Kun
- 90'+2 Didier Lamkel Zé
- 90' 0-1 Yu Hanchao · Chan Shinichi
- 90' 0-2 Liu Chengyu · J. Teixeira
- FT0-2
Đội hình
- 22Han Rongze 7.5
- 34Jin Yonghao ▼ 46' 7.2
- 26N. Radmanovac 7.3
- 4Jin Yangyang 7.6
- 3Liu Junshuai ▼ 88' 7.0
- 37Wei Suowei ▼ 53' 6.6
- 17Mijit Mewlan ▼ 78'
- 8Lin Chuangyi ▼ 63' 6.3
- 6Filipe Augusto ▼ 78' 6.9
- 11Wellington Silva 7.3
- 60D. Lamkel Ze 7.2
Dự bị 12
- 1Liu Jun
- 28Mu Pengfei
- 16Li Hailong
- 5Sha Yibo ▲ 88'
- 23Song Long ▲ 53' 6.5
- 30Che Shiwei ▲ 78' 6.3
- 31Luo Senwen ▲ 78' 6.7
- 38Wong Ho-Chun Anson
- 2Xiao Kun ▲ 63' 6.3
- 13Zhang Chi ▲ 46' 6.6
- 27Zheng Long
- 10Feng Boyuan
- 1Xue Qinghao 7.7
- 13W. Manafa 7.6
- 4Jiang Shenglong 8.0
- 5Zhu Chenjie 7.9
- 27Chan Shinichi ⇢ 8.3
- 17Gao Tianyi ▼ 77' 7.3
- 23L. Ke ▼ 46'
- 9Andre Luis ▼ 46' 6.9
- 10J. Teixeira ⇢ 8.5
- 7Xu Haoyang ▼ 46' 6.6
- 19L. Asue ▼ 83' 6.0
Dự bị 12
- 30Bao Yaxiong
- 41Zhou Zhengkai
- 32Fulangxisi Aidi
- 3Jin Shunkai
- 2Wang Shilong
- 16Yang Zexiang
- 6I. Amadou ▲ 46' 7.2
- 45Han Jiawen
- 33Wang Haijian ▲ 77' 6.9
- 43Yang Haoyu ▲ 46' 6.7
- 20Yu Hanchao ⚽ ▲ 46' 7.5
- 34Liu Chengyu ⚽ ▲ 83' 7.3
Thống kê
04⚑4
⚑820
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm17
5Trúng đích7
9Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
4Phạt góc8
2Việt vị2
16Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
4Cứu thua4
380Chuyền bóng457
311Chuyền chính xác399
82%Chính xác chuyền87%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu43
38Ghi được86
51Thủng lưới55
1.15Bàn thắng mỗi trận2
5Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai48