SHANGHAI SIPG vs Sichuan Jiuniu
Tỷ số chung cuộc: SHANGHAI SIPG 3-1 Sichuan Jiuniu tại Super League, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SHANGHAI SIPG thắng 5, hòa 1, Sichuan Jiuniu thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 1
- Phong độ
- DWWWD SHANGHAI SIPG
- LWDLD Sichuan Jiuniu
- 3' Matheus Jussa 1-0
- 27' Zhenao Wang
- 30' Tiago Leonço
- HT1-0
- 55' ▲ M. Orr ▼ Abduweli Behram
- 62' Gustavo · Xu Xin 2-0
- 70' ▲ Zhang Yujie ▼ Zhang Wei
- 71' ▲ M. Sarkaria ▼ E. Garcia
- 75' ▲ Ming Tian ▼ Feng Jing
- 76' Xiaobing Zhang
- 80' 2-1 M. Orr · Zhang Xiaobin
- 82' ▲ Wang Shenchao ▼ Wang Zhenao
- 83' Zhipeng Jiang
- 86' Xin Xu
- 90'+9 Zhen Wei
- 90'+1 ▲ A. Asqer ▼ Xu Xin
- 90' Gustavo11m 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1Yan Junling 6.9
- 19Wang Zhenao ▼ 82' 6.2
- 3Browning Tyias 7.2
- 13Wei Zhen 6.9
- 32Li Shuai 6.2
- 6Xu Xin ⇢ ▼ 90' 7.9
- 22Matheus Jussa ⚽ 7.9
- 27Feng Jing ▼ 75' 6.6
- 45Leonardo 6.3
- 10Mateus Vital 7.3
- 9Gustavo ⚽2 9.9
Dự bị 12
- 15Ming Tian ▲ 75' 6.2
- 14Li Shenglong
- 20Yang Shiyuan
- 36Haliq Ablahan
- 5Zhang Linpeng
- 11Lu Wenjun
- 18A. Asqer ▲ 90'
- 25Du Jia
- 53Li Zhiliang
- 23Fu Huan
- 4Wang Shenchao ▲ 82' 6.3
- 12Chen Wei
- 14Zhao Shi 6.9
- 12Zhang Xiaobin 6.0
- 15Yu Rui 6.5
- 23Yang Yiming 7.3
- 2Zhang Wei ▼ 70' 6.9
- 28Zhang Yudong 6.6
- 36E. Kartsev 6.7
- 4Jiang Zhipeng 7.2
- 27Abduweli Behram ▼ 55' 7.2
- 9Tiago Leonco 6.3
- 11E. Garcia ▼ 71' 7.0
Dự bị 11
- 34Ghojaehmet Shahzat
- 19M. Orr ⚽ ▲ 55' 7.2
- 16Li Zhi
- 1J. Ji
- 46H. Shen
- 29Wang Qiao
- 13Peng Peng
- 8Zhou Dadi
- 22Zhang Yujie ▲ 70' 6.2
- 56W. Jiang
- 10M. Sarkaria ▲ 71' 7.2
Thống kê
03⚑5
⚑630
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm11
7Trúng đích2
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
5Phạt góc6
3Việt vị2
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
522Chuyền bóng397
452Chuyền chính xác315
87%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
43Trận đấu31
86Ghi được37
65Thủng lưới61
2Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai22