Wuhan Zall vs Dalian Aerbin
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Zall 3-0 Dalian Aerbin tại Super League, 23 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Zall thắng 5, hòa 2, Dalian Aerbin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 32
- Sân vận động
- Dongxihu Sports Centre, Wuhan
- Trọng tài
- Wang Zhe
- Phong độ
- LLWLL Wuhan Zall
- LLLDL Dalian Aerbin
- 17' Chen Yuhao 1-0
- 37' Asmir Kajević
- 43' F. Brown Forbes · A. Kajević 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Ning Hao ▼ Chen Yongze
- 49' Li Peng · Xu Dong 3-0
- 58' ▲ Han Xuan ▼ A. Kajević
- 59' ▲ Liu Shangkun ▼ Li Da
- 64' Wang Tengda
- 79' ▲ Zhang Huajun ▼ Hu Rentian
- 90'+1 ▲ Wang Jingbin ▼ F. Brown Forbes
- 90'+1 ▲ Pi Ziyang ▼ Hu Jinghang
- FT3-0
Đội hình
- 22Zhang Zhenqiang 7.9
- 2Li Peng ⚽ 8.3
- 28Xu Dong ⇢ 7.7
- 32Chen Yuhao ⚽ 7.9
- 42Li Da ▼ 59' 6.5
- 16A. Kajević ⇢ ▼ 58' 6.9
- 11Hu Rentian ▼ 79' 6.9
- 33Ye Chongqiu 7.2
- 18Nie Aoshuang 6.9
- 10F. Brown Forbes ⚽ ▼ 90' 7.7
- 19Hu Jinghang ▼ 90' 6.9
Dự bị 10
- 3Han Xuan ▲ 58' 6.6
- 12Liu Shangkun ▲ 59' 6.6
- 17Zhang Huajun ▲ 79' 6.9
- 21Wang Jingbin ▲ 90'
- 40Pi Ziyang ▲ 90'
- 23Gao Xiang
- 39Nihmat Nihat
- 31Cao Xiaoyi
- 37Liu Junxian
- 6Li Chao
- 32Kudirat Ablet 5.9
- 40N. Bosančić 7.2
- 54Jian Ren 6.3
- 48Elkut Eysajan 6.6
- 47Zhao Jianan
- 10B. Tsonev 6.7
- 33Song Zhiwei 6.6
- 23Shang Yin 6.3
- 20Wang Tengda 6.7
- 38Lü Zhuoyi 6.5
- 49Chen Yongze ▼ 46'
Dự bị 7
- 37Ning Hao ▲ 46' 6.9
- 55Chen Chenzhenyang
- 51Li Jiaxiang
- 36Wang Jinshuai
- 8Zhu Ting
- 31Lü Peng
- 46Xiao Zhiren
Thống kê
01⚑6
⚑610
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm12
3Trúng đích4
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
6Phạt góc6
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua0
396Chuyền bóng365
307Chuyền chính xác264
78%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 91 - 28 | +63 | 78 | |
| 2 | 34 | 87 - 29 | +58 | 78 | |
| 3 | 34 | 64 - 28 | +36 | 65 | |
| 4 | 34 | 55 - 25 | +30 | 65 | |
| 5 | 34 | 49 - 28 | +21 | 65 | |
| 6 | 34 | 60 - 32 | +28 | 59 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 58 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 41 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 42 - 34 | +8 | 47 | |
| 11 | 34 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 12 | 34 | 47 - 51 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 14 | 34 | 29 - 74 | -45 | 30 | |
| 15 | 34 | 32 - 62 | -30 | 23 | |
| 16 | 34 | 34 - 71 | -37 | 19 | |
| 17 | 34 | 24 - 63 | -39 | 17 | |
| 18 | 34 | 18 - 115 | -97 | -3 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
36Ghi được51
73Thủng lưới51
1.03Bàn thắng mỗi trận1.46
5Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn21
17Hiệp hai28