Dalian Aerbin
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wuhan Zall

Dalian Aerbin vs Wuhan Zall

Tỷ số chung cuộc: Dalian Aerbin 2-1 Wuhan Zall tại Super League, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dalian Aerbin thắng 3, hòa 2, Wuhan Zall thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 20
Trọng tài
Tang Shunqi
Phong độ
LLLDL Dalian Aerbin
LLWLL Wuhan Zall
  1. 20' Xuan Han
  2. 28' 0-1 Hu Jinghang · Zhang Huajun
  3. 41' Yanfeng Dong
  4. 43' Lin Liangming11m 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' Lin Longchang Vas Núñez
  7. 46' C. Manzoki B. Tsonev
  8. 59' Yin Shang
  9. 61' Aoshuang Nie
  10. 75' Song Zhiwei Dong Yanfeng
  11. 79' Wang Jingbin F. Brown Forbes
  12. 82' S. Mamba Yan Xiangchuang
  13. 86' Huang Xuheng Han Xuan
  14. 89' Yu Fei
  15. 90'+5 Asmir Kajević
  16. 90'+2 Wang Yaopeng Lin Liangming
  17. 90'+5 Hu Rentian Zhang Huajun
  18. 90' Fei Yu 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Dalian Aerbin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José González
  1. 30Wu Yan 6.6
  2. 44Vas Núñez ▼ 46' 6.5
  3. 22Dong Yanfeng ▼ 75' 6.5
  4. 14Huang Jiahui 6.9
  5. 31Lü Peng 7.3
  6. 39Yan Xiangchuang ▼ 82' 6.9
  7. 11Sun Guowen 7.0
  8. 28Fei Yu 8.0
  9. 10B. Tsonev ▼ 46' 6.7
  10. 7Lin Liangming ▼ 90' 7.5
  11. 23Shang Yin 6.7

Dự bị 12

  1. 2Lin Longchang ▲ 46' 6.9
  2. 45C. Manzoki ▲ 46' 6.7
  3. 33Song Zhiwei ▲ 75' 6.6
  4. 17S. Mamba ▲ 82' 6.6
  5. 13Wang Yaopeng ▲ 90'
  6. 1Zhang Chong
  7. 38Lü Zhuoyi
  8. 21Gui Zihan
  9. 18He Yupeng
  10. 24Liu Le
  11. 26Cui Ming'an
  12. 6Wang Xianjun
Wuhan Zall Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Li Jinyu
  1. 1Wang Zhifeng 6.3
  2. 2Li Peng 6.7
  3. 28Xu Dong 7.3
  4. 15Ming Tian 6.5
  5. 3Han Xuan ▼ 86' 7.0
  6. 16A. Kajević 6.9
  7. 33Ye Chongqiu 6.9
  8. 18Nie Aoshuang 6.3
  9. 17Zhang Huajun ▼ 90' 7.3
  10. 10F. Brown Forbes ▼ 79' 6.3
  11. 19Hu Jinghang 7.0

Dự bị 9

  1. 21Wang Jingbin ▲ 79' 6.3
  2. 36Huang Xuheng ▲ 86' 6.5
  3. 11Hu Rentian ▲ 90'
  4. 32Chen Yuhao
  5. 20Li Hang
  6. 12Liu Shangkun
  7. 26Liu Yun
  8. 24Hu Jiali
  9. 22Zhang Zhenqiang

Thống kê

025
330
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm9
4Trúng đích3
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
5Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
348Chuyền bóng269
233Chuyền chính xác158
67%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
51Ghi được36
51Thủng lưới73
1.46Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu