Wuhan Zall vs Chongqing Lifan
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Zall 2-3 Chongqing Lifan tại Super League, 23 tháng 6, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Wuhan Zall thắng 2, hòa 1, Chongqing Lifan thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 14
- Sân vận động
- Dongxihu Sports Centre, Wuhan
- Trọng tài
- Yinhao Shen, China
- Phong độ
- LLWLL Wuhan Zall
- DLWDW Chongqing Lifan
- 22' ▲ Zhou Tong ▼ Zhang Haoran
- 37' ▲ Liu Le ▼ Mawlanyaz Dilmurat
- HT0-0
- 47' J. Kouassi · Rafael Silva 1-0
- 51' 1-1 Alan Kardec11m
- 69' 1-2 Alan Kardec · A. Mierzejewski
- 77' ▲ Guo Tianyu ▼ Song Zhiwei
- 87' ▲ Yin Congyao ▼ Peng Xinli
- 90' Lei Chen
- 90'+1 ▲ Huang Bowen ▼ Liu Yi
- 90'+3 ▲ Ding Jie ▼ Feng Jin
- 90'+2 1-3 Fernandinho Silva · A. Mierzejewski
- 90'+5 J. Kouassi · Rafael Silva 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 16Dong Chunyu 6.2
- 4Ai Zhibo 6.6
- 22Liao Junjian 6.3
- 15Ming Tian 6.8
- 3Liu Yi ▼ 90' 6.9
- 14Zhang Haoran ▼ 22' 6.5
- 18Song Zhiwei ▼ 77' 6.1
- 20Li Hang 6.2
- 17J. Kouassi ⚽2 8.2
- 10Léo Baptistão 6.9
- 9Rafael Silva ⇢2 7.7
Dự bị 7
- 11Zhou Tong ▲ 22' 6.6
- 40Guo Tianyu ▲ 77' 6.5
- 2Huang Bowen ▲ 90'
- 6Li Chao
- 12Wang Zhifeng
- 26Liu Yun
- 21Jiang Zilei
- 17Sui Weijie 6.3
- 23Chen Lei 6.1
- 5Jiang Zhe 6.2
- 26Yuan Mincheng 7.0
- 3Yang Shuai 6.3
- 33Mawlanyaz Dilmurat ▼ 37' 6.8
- 10Peng Xinli ▼ 87' 6.5
- 9A. Mierzejewski ⇢2 7.5
- 7Feng Jin ▼ 90' 6.4
- 27Alan Kardec ⚽2 8.5
- 30Fernandinho Silva ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 20Liu Le ▲ 37' 6.3
- 13Yin Congyao ▲ 87' 6.4
- 8Ding Jie ▲ 90'
- 1Yeerjieti Yeerzati
- 11Wu Qing
- 24Liu Weidong
- 19Tang Jiashu
Thống kê
00⚑9
⚑710
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm10
5Trúng đích5
1Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
9Phạt góc7
1Việt vị1
17Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
443Chuyền bóng301
376Chuyền chính xác230
85%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 68 - 24 | +44 | 72 | |
| 2 | 30 | 60 - 26 | +34 | 70 | |
| 3 | 30 | 62 - 26 | +36 | 66 | |
| 4 | 30 | 60 - 41 | +19 | 53 | |
| 5 | 30 | 55 - 35 | +20 | 51 | |
| 6 | 30 | 41 - 41 | 0 | 44 | |
| 7 | 30 | 43 - 45 | -2 | 41 | |
| 8 | 30 | 41 - 46 | -5 | 41 | |
| 9 | 30 | 44 - 51 | -7 | 38 | |
| 10 | 30 | 36 - 47 | -11 | 36 | |
| 11 | 30 | 37 - 55 | -18 | 33 | |
| 12 | 30 | 54 - 72 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 43 - 57 | -14 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 53 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 31 - 57 | -26 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 65 | -39 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu32
42Ghi được39
44Thủng lưới50
1.35Bàn thắng mỗi trận1.22
9Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai20