D. La Serena vs Coquimbo Unido
Tỷ số chung cuộc: D. La Serena 1-1 Coquimbo Unido tại Primera División, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D. La Serena thắng 2, hòa 4, Coquimbo Unido thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio La Portada de La Serena, La Serena
- Trọng tài
- F. Gilabert
- Phong độ
- DWDWW D. La Serena
- DDLWL Coquimbo Unido
- 12' Fernando Manriquez
- 15' Federico Pereyra
- 21' Cristopher Barrera
- 22' Leandro Díaz
- 28' Leonardo Valencia
- 40' M. Herrera · L. Valencia 1-0
- 45' Rubén Farfán
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ramos ▼ H. Salgado
- 61' Gonzalo Jara
- 66' Marcelo Estigarribia
- 67' ▲ F. Villagrán ▼ F. Manríquez
- 67' ▲ L. Cabrera ▼ J. Gatica
- 77' ▲ C. Huanca ▼ R. Farfán
- 77' ▲ F. Yáñez ▼ D. Zúñiga
- 80' ▲ R. Paredes ▼ J. Cavallaro
- 83' Maximiliano Guerrero
- 86' ▲ S. Dittborn ▼ C. Erbes
- 89' Bryan Soto
- 89' ▲ H. Suazo ▼ M. Guerrero
- 90'+7 Felipe Villagrán
- 90' Joe Abrigo
- 90'+5 1-1 J. Abrigo11m
- FT1-1
Đội hình
- 17Z. López 7.2
- 20M. Herrera ⚽ 7.0
- 5L. Alarcón 6.3
- 21C. Erbes ▼ 86' 6.9
- 10L. Valencia ⇢ 7.6
- 7M. Guerrero ▼ 89' 6.9
- 24B. Soto 6.7
- 4L. Díaz 6.9
- 30J. Cavallaro ▼ 80' 6.6
- 9M. Estigarribia 6.3
- 16A. Cáceres 7.2
Dự bị 7
- 11R. Paredes ▲ 80' 6.7
- 19S. Dittborn ▲ 86' 6.7
- 26H. Suazo ▲ 89' 6.3
- 14M. Fernández
- 6R. Brito
- 8C. Jorquera
- 12J. Tapia
- 25R. Formento 6.6
- 18G. Jara 6.6
- 29F. Pereyra 6.6
- 28D. Zúñiga ▼ 77' 6.3
- 21F. Manríquez ▼ 67' 6.7
- 6J. Gatica ▼ 67' 6.9
- 7E. Paredes 6.9
- 10J. Abrigo ⚽ 7.3
- 17R. Farfán ▼ 77' 6.5
- 2C. Barrera 6.9
- 27H. Salgado ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 11A. Ramos ▲ 46' 6.9
- 20F. Villagrán ▲ 67' 6.2
- 8L. Cabrera ▲ 67' 6.3
- 9C. Huanca ▲ 77' 6.7
- 4F. Yáñez ▲ 77' 6.6
- 12G. Orellana
- 16N. Berardo
Thống kê
04⚑3
⚑870
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm14
3Trúng đích5
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn6
3Phạt góc8
2Việt vị2
18Phạm lỗi13
4Thẻ vàng7
4Cứu thua2
242Chuyền bóng400
143Chuyền chính xác290
59%Chính xác chuyền73%
So sánh
32Trận đấu34
32Ghi được34
62Thủng lưới54
1Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai21