Curico Unido vs Universidad de Concepcion
Tỷ số chung cuộc: Curico Unido 2-3 Universidad de Concepcion tại Primera B, 3 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Curico Unido thắng 3, hòa 2, Universidad de Concepcion thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario La Granja, Curicó
- Phong độ
- LWDLW Curico Unido
- LLWLL Universidad de Concepcion
- 19' D. Rojas 1-0
- 23' D. Urzúa 2-0
- 45'+2 2-1 J. Sánchez11m
- HT2-1
- 46' ▲ F. Ortiz ▼ J. Méndez
- 60' ▲ L. Ferreyra ▼ B. Alemán
- 60' ▲ O. González ▼ R. Castro
- 62' ▲ D. Muñoz ▼ K. Lara
- 70' 2-2 J. Sánchez
- 74' ▲ K. Harbottle ▼ D. Rojas
- 74' ▲ N. Barrios ▼ D. Urzúa
- 74' ▲ N. Viera ▼ C. Bustamante
- 75' ▲ L. Olmedo ▼ I. Herrera
- 77' 2-3 J. Sánchez
- 82' F. Ortiz
- 88' ▲ W. Cid ▼ J. Sánchez
- FT2-3
Đội hình
- L. Santelices
- K. Lara ▼ 62'
- M. Pérez
- D. Rojas ▼ 74'
- J. Méndez ▼ 46'
- M. Ormazábal
- D. Urzúa ▼ 74'
- S. Parada
- C. Herrera
- J. González
- C. Bustamante ▼ 74'
Dự bị 7
- F. Ortiz ▲ 46'
- D. Muñoz ▲ 62'
- K. Harbottle ▲ 74'
- N. Barrios ▲ 74'
- N. Viera ▲ 74'
- J. Salas
- T. Vergara
- J. Sanhueza
- E. Flores
- C. Rodríguez
- N. Garrido
- J. Saldías
- B. Alemán ▼ 60'
- R. Cordero
- J. Fuentealba
- J. Sánchez ▼ 88'
- I. Herrera ▼ 75'
- R. Castro ▼ 60'
Dự bị 7
- L. Ferreyra ▲ 60'
- O. González ▲ 60'
- L. Olmedo ▲ 75'
- W. Cid ▲ 88'
- D. Matamala
- H. Astudillo
- J. Cumian
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 42 - 15 | +27 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 29 | +17 | 52 | |
| 3 | 30 | 42 - 32 | +10 | 50 | |
| 4 | 30 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 30 | 38 - 35 | +3 | 40 | |
| 6 | 30 | 35 - 35 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 42 - 43 | -1 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 47 | -4 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 10 | 30 | 45 - 39 | +6 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 37 | -7 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 47 | -20 | 26 | |
| 15 | 30 | 29 - 41 | -12 | 25 | |
| 16 | 30 | 51 - 39 | +12 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
35Ghi được36
46Thủng lưới40
1.03Bàn thắng mỗi trận1.09
11Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai18