Universidad de Concepcion vs Curico Unido
Tỷ số chung cuộc: Universidad de Concepcion 2-0 Curico Unido tại Primera B, 23 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Universidad de Concepcion thắng 5, hòa 1, Curico Unido thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo, Concepción
- Phong độ
- LLWLL Universidad de Concepcion
- LLWDL Curico Unido
- 23' L. Molina
- 34' M. Cahais
- 35' J. Sánchez 1-0
- 43' L. Olmedo
- HT1-0
- 46' ▲ D. Muñoz ▼ C. Herrera
- 46' ▲ D. Urzúa ▼ M. Pérez
- 46' ▲ N. Barrios ▼ D. Escalante
- 56' ▲ M. Donoso ▼ I. Herrera
- 60' ▲ J. Saldías ▼ L. Olmedo
- 60' ▲ W. Cid ▼ F. Orellana
- 66' ▲ K. Harbottle ▼ M. Vidangossy
- 72' ▲ N. Viera ▼ D. Rojas
- 73' ▲ S. Martínez ▼ J. Sánchez
- 88' M. Donoso 2-0
- FT2-0
Đội hình
- J. Sanhueza
- E. Flores
- C. Rodríguez
- H. Sanhueza
- N. Garrido
- L. Molina
- D. Lemos
- F. Orellana ▼ 60'
- L. Olmedo ▼ 60'
- J. Sánchez ▼ 73'
- I. Herrera ▼ 56'
Dự bị 7
- M. Donoso ▲ 56'
- J. Saldías ▲ 60'
- W. Cid ▲ 60'
- S. Martínez ▲ 73'
- B. Miranda
- D. Matamala
- V. Oñate
- L. Santelices
- M. Cahais
- J. Salas
- M. Pérez ▼ 46'
- M. Vidangossy ▼ 66'
- D. Rojas ▼ 72'
- D. Escalante ▼ 46'
- J. Méndez
- M. Ormazábal
- S. Parada
- C. Herrera ▼ 46'
Dự bị 7
- D. Muñoz ▲ 46'
- D. Urzúa ▲ 46'
- N. Barrios ▲ 46'
- K. Harbottle ▲ 66'
- N. Viera ▲ 72'
- F. Ortiz
- T. Vergara
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 42 - 15 | +27 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 29 | +17 | 52 | |
| 3 | 30 | 42 - 32 | +10 | 50 | |
| 4 | 30 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 30 | 38 - 35 | +3 | 40 | |
| 6 | 30 | 35 - 35 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 42 - 43 | -1 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 47 | -4 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 10 | 30 | 45 - 39 | +6 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 37 | -7 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 47 | -20 | 26 | |
| 15 | 30 | 29 - 41 | -12 | 25 | |
| 16 | 30 | 51 - 39 | +12 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu34
36Ghi được35
40Thủng lưới46
1.09Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai22