Lokomotiv Sofia vs PFC Cherno More Varna
Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv Sofia 2-1 PFC Cherno More Varna tại First League, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotiv Sofia thắng 2, hòa 3, PFC Cherno More Varna thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadion Lokomotiv, Sofia
- Phong độ
- DLLDL Lokomotiv Sofia
- LLWLL PFC Cherno More Varna
- 9' ▲ Celso Raposo ▼ V. Nikolov
- HT0-0
- 49' Donaldo Açka
- 51' Andreas Calcan
- 52' A. Aralica 1-0
- 54' Athanasios Pitsolis
- 61' ▲ Breno Teixeira ▼ A. Calcan
- 61' ▲ A. Donchev ▼ T. Panov
- 61' ▲ Dudu Rodrigues ▼ V. Vasilev
- 63' Mazire Soula
- 66' ▲ S. Traoré ▼ S. Slavchev
- 76' ▲ N. Zlatev ▼ I. Pais
- 80' ▲ S. Dikov ▼ A. Aralica
- 80' ▲ Y. Nenov ▼ S. Lambese
- 90'+7 Luka Ivanov
- 90'+2 S. Dikov 2-0
- 90'+8 2-1 A. Donchev
- FT2-1
Đội hình
- 24A. Lyubenov 6.5
- 47S. Lambese ▼ 80' 6.7
- 15L. Ivanov 6.3
- 4D. Dimov 6.7
- 12Bruno ⇢ 6.3
- 5A. Pitsolis 6.3
- 8S. Slavchev ▼ 66' 6.9
- 31K. Stanoev ⇢ 7.2
- 3D. Açka 6.2
- 10V. Nikolov ▼ 9' 6.3
- 29A. Aralica ⚽ ▼ 80' 7.2
Dự bị 9
- 13Celso Raposo ▲ 9' 6.9
- 98S. Traoré ▲ 66' 6.6
- 18S. Dikov ⚽ ▲ 80' 7.3
- 94Y. Nenov ▲ 80' 6.2
- 20Diogo Teixeira
- 22I. Naydenov
- 44M. Orachev
- 77E. Manolkov
- 88Z. Istatkov
- 33P. Iliev 6.5
- 2T. Panov ▼ 61' 6.2
- 3Z. Atanasov 6.6
- 28V. Drobarov 7.3
- 15Dani Martín 7.0
- 91V. Vasilev ▼ 61' 6.7
- 5I. Pais ▼ 76' 6.9
- 71V. Panayotov 6.9
- 16A. Calcan ▼ 61' 6.7
- 10M. Soula 6.2
- 9I. Isa 6.7
Dự bị 9
- 7Breno Teixeira ▲ 61' 6.9
- 8A. Donchev ⚽ ▲ 61' 7.3
- 11Dudu Rodrigues ▲ 61' 7.0
- 39N. Zlatev ▲ 76' 6.7
- 4R. Stefanov
- 17M. Milushev
- 27D. Dimov
- 29B. Beyhan
- 84H. Slavkov
Thống kê
03⚑3
⚑911
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm10
3Trúng đích2
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
3Phạt góc9
0Việt vị2
10Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
287Chuyền bóng472
213Chuyền chính xác400
74%Chính xác chuyền85%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 14 | +48 | 76 | |
| 2 | 36 | 64 - 29 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 54 - 41 | +13 | 58 | |
| 4 | 30 | 41 - 25 | +16 | 53 | |
| 5 | 30 | 32 - 31 | +1 | 49 | |
| 6 | 30 | 39 - 38 | +1 | 48 | |
| 7 | 30 | 40 - 27 | +13 | 47 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 43 - 42 | +1 | 42 | |
| 10 | 30 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 47 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 29 - 49 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 16 - 31 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 27 - 40 | -13 | 28 | |
| 15 | 30 | 24 - 57 | -33 | 21 | |
| 16 | 30 | 23 - 52 | -29 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
47Trận đấu56
51Ghi được70
66Thủng lưới41
1.09Bàn thắng mỗi trận1.25
16Giữ sạch lưới27
24Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai39