FC CSKA 1948 Sofia vs PFC Cherno More Varna
Tỷ số chung cuộc: FC CSKA 1948 Sofia 0-0 PFC Cherno More Varna tại First League, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC CSKA 1948 Sofia thắng 2, hòa 5, PFC Cherno More Varna thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadion Vitosha, Bistrica
- Trọng tài
- G. Dimitrov
- Phong độ
- LWLWL FC CSKA 1948 Sofia
- LLWLL PFC Cherno More Varna
- 44' Carlos Ohene
- HT0-0
- 46' ▲ G. Rusev ▼ Henrique
- 46' ▲ Octávio ▼ C. Ohene
- 46' ▲ R. Kirilov ▼ M. Topuzov
- 47' Octávio
- 62' ▲ V. Vasilev ▼ N. Zlatev
- 80' Matheus Clemente
- 83' ▲ M. Coureur ▼ Z. Benchaâ
- 83' ▲ S. Velev ▼ Madi Queta
- 85' ▲ A. Bastunov ▼ Jeka
- 90'+4 Georgi Georgiev
- 90'+5 ▲ M. Dichev ▼ V. Panayotov
- FT0-0
Đội hình
- 29D. Naumov
- 19Steve Furtado
- 87S. Petrov
- 2Johnatan
- 14Héliton
- 22R. Daskalov
- 18I. Chochev
- 7M. Topuzov ▼ 46'
- 6C. Ohene ▼ 46'
- 25Jeka ▼ 85'
- 17Henrique ▼ 46'
Dự bị 7
- 10G. Rusev ▲ 46'
- 58Octávio ▲ 46'
- 99R. Kirilov ▲ 46'
- 20A. Bastunov ▲ 85'
- 24L. Marin
- 33H. Ganev
- 39P. Umarbayev
- 22G. Georgiev
- 2T. Panov
- 3Z. Atanasov
- 15P. Bosančić
- 6V. Popov
- 88Mimito Biai
- 71V. Panayotov ▼ 90'
- 7Matheus Clemente
- 39N. Zlatev ▼ 62'
- 31Z. Benchaâ ▼ 83'
- 20Madi Queta ▼ 83'
Dự bị 7
- 10V. Vasilev ▲ 62'
- 19M. Coureur ▲ 83'
- 77S. Velev ▲ 83'
- 32M. Dichev ▲ 90'
- 4R. Stefanov
- 11Alex
- 25I. Dyulgerov
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 21 | +51 | 74 | |
| 2 | 35 | 65 - 17 | +48 | 84 | |
| 3 | 30 | 49 - 22 | +27 | 59 | |
| 4 | 30 | 38 - 14 | +24 | 54 | |
| 6 | 30 | 33 - 28 | +5 | 50 | |
| 6 | 35 | 39 - 35 | +4 | 54 | |
| 7 | 30 | 31 - 27 | +4 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 32 | +1 | 42 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 38 - 40 | -2 | 32 | |
| 11 | 30 | 23 - 55 | -32 | 28 | |
| 12 | 30 | 26 - 47 | -21 | 27 | |
| 13 | 30 | 21 - 39 | -18 | 24 | |
| 14 | 30 | 19 - 51 | -32 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 45 | -20 | 22 | |
| 16 | 30 | 27 - 60 | -33 | 17 |
UEFA Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
50Trận đấu48
91Ghi được58
41Thủng lưới51
1.82Bàn thắng mỗi trận1.21
22Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn22
47Hiệp hai31