Spartak Varna vs Botev Plovdiv
Tỷ số chung cuộc: Spartak Varna 3-2 Botev Plovdiv tại First League, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spartak Varna thắng 5, hòa 1, Botev Plovdiv thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadion Spartak, Varna
- Trọng tài
- G. Ivanov
- Phong độ
- LLLDD Spartak Varna
- WLLLW Botev Plovdiv
- HT0-0
- 47' B. Vasev 1-0
- 50' ▲ E. Toku ▼ D. Mertens
- 52' M. Brahimiphản lưới 2-0
- 56' 2-1 A. Baroan11m
- 59' Emanuel Moura
- 61' James Eto'o
- 61' ▲ D. Tonev ▼ R. Herman
- 62' ▲ N. Minkov ▼ M. Brahimi
- 69' ▲ V. Boev ▼ V. Mitev
- 72' ▲ M. Sekulić ▼ V. Genev
- 72' ▲ J. van Heertum ▼ R. Punčec
- 73' R. Rumenov 3-1
- 76' ▲ L. Martis ▼ R. Ivey
- 88' ▲ Y. Andreev ▼ B. Vasev
- 88' ▲ D. Balanyuk ▼ Z. Dimitrov
- 90'+4 Plamen Dimov
- 90'+1 Ivaylo Klimentov
- 90'+5 3-2 E. Manu
- FT3-2
Đội hình
- 21I. Dichevski
- 6Emanuel
- 19N. Borisov
- 25P. Dimov
- 8I. Klimentov
- 51I. Budinov
- 30B. Vasev ▼ 88'
- 77R. Rumenov
- 11V. Mitev ▼ 69'
- 14R. Ivey ▼ 76'
- 33Z. Dimitrov ▼ 88'
Dự bị 7
- 2V. Boev ▲ 69'
- 24L. Martis ▲ 76'
- 10Y. Andreev ▲ 88'
- 27D. Balanyuk ▲ 88'
- 3I. Ibryam
- 9M. Mehmed
- 67H. Hristov
- 13H. Hankič
- 18S. Souprayen
- 4V. Genev ▼ 72'
- 44R. Punčec ▼ 72'
- 15J. Eto'o
- 2R. Herman ▼ 61'
- 22R. Rabeï
- 6D. Mertens ▼ 50'
- 7M. Brahimi ▼ 62'
- 11A. Baroan
- 28E. Manu
Dự bị 7
- 10E. Toku ▲ 50'
- 23D. Tonev ▲ 61'
- 17N. Minkov ▲ 62'
- 9M. Sekulić ▲ 72'
- 24J. van Heertum ▲ 72'
- 1G. Argilashki
- 14B. Bonev
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 21 | +51 | 74 | |
| 2 | 35 | 65 - 17 | +48 | 84 | |
| 3 | 30 | 49 - 22 | +27 | 59 | |
| 4 | 30 | 38 - 14 | +24 | 54 | |
| 6 | 30 | 33 - 28 | +5 | 50 | |
| 6 | 35 | 39 - 35 | +4 | 54 | |
| 7 | 30 | 31 - 27 | +4 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 32 | +1 | 42 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 38 - 40 | -2 | 32 | |
| 11 | 30 | 23 - 55 | -32 | 28 | |
| 12 | 30 | 26 - 47 | -21 | 27 | |
| 13 | 30 | 21 - 39 | -18 | 24 | |
| 14 | 30 | 19 - 51 | -32 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 45 | -20 | 22 | |
| 16 | 30 | 27 - 60 | -33 | 17 |
UEFA Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
42Trận đấu45
38Ghi được58
76Thủng lưới56
0.9Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai22