Novorizontino vs Avai
Tỷ số chung cuộc: Novorizontino 1-1 Avai tại Serie B, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Novorizontino thắng 4, hòa 2, Avai thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 20
- Phong độ
- DWWWW Novorizontino
- WWWLL Avai
- 6' Patrick Brey
- 8' ▲ Mario Sergio ▼ Hygor
- 26' Dantas 1-0
- 32' 1-1 Mario Sergio
- 45'+3 Fabio Matheus
- HT1-1
- 54' Willian Farias
- 59' ▲ Jean Irmer ▼ Willian Farias
- 59' ▲ Leo Natel ▼ Airton
- 60' Cléber
- 66' ▲ Joao Vitor ▼ JP
- 66' ▲ Alef Manga ▼ Cleber
- 69' ▲ Matheus Frizzo ▼ Dantas
- 69' ▲ Romulo ▼ Fabio Matheus
- 77' ▲ Rai Ramos ▼ Rodrigo Soares
- 77' ▲ Jamerson ▼ Emerson Negueba
- 77' ▲ Leo Reis ▼ Marquinhos Gabriel
- 84' Jamerson dos Santos Nascimento
- FT1-1
Đội hình
- 1Airton▼ 59'
- 26Dantas▼ 69'
- 37Cesar Martins
- 4Patrick
- 2Rodrigo Soares▼ 77'
- 8Willian Farias▼ 59'
- 47Fabio Matheus▼ 69'
- 88Patrick Brey
- 20Airton▼ 59'
- 90Caio Dantas
- 11Robson
Dự bị 12
- 93Jordi
- 3Rafael Donato
- 5Jean Irmer▲ 59'
- 6Luis Oyama
- 10Matheus Frizzo▲ 69'
- 14Gabriel Correia
- 17Bruno Jose
- 19Leo Tocantins
- 21Victor Gabriel
- 25Romulo▲ 69'
- 38Leo Natel▲ 59'
- 40Rai Ramos▲ 77'
- 31Cesar Augusto
- 63Marcos Vinicius
- 95Jonathan Costa
- 14Eduardo Brock
- 78Andrey
- 10Marquinhos Gabriel▼ 77'
- 77Ze Ricardo
- 98JP▼ 66'
- 94Emerson Negueba▼ 77'
- 99Cleber▼ 66'
- 7Hygor▼ 8'
Dự bị 11
- 1Igor Bohn
- 4Weverton
- 34Wanderson
- 33Mario Sergio▲ 8'
- 2Railan
- 16Jamerson▲ 77'
- 8Joao Vitor▲ 66'
- 32Leo Reis▲ 77'
- 11Alef Manga▲ 66'
- 30Guilherme Santos
- 41Thayllon
Thống kê
03⚑7
⚑720
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm8
7Trúng đích6
6Chệch đích0
6Bị chặn2
7Phạt góc7
1Việt vị2
7Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
5Cứu thua6
509Chuyền bóng333
83%Chính xác chuyền71%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 39 - 23 | +16 | 68 | |
| 2 | 38 | 53 - 43 | +10 | 65 | |
| 3 | 38 | 52 - 35 | +17 | 62 | |
| 4 | 38 | 51 - 39 | +12 | 62 | |
| 5 | 38 | 47 - 33 | +14 | 61 | |
| 6 | 38 | 42 - 37 | +5 | 61 | |
| 7 | 38 | 43 - 32 | +11 | 60 | |
| 8 | 38 | 45 - 40 | +5 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 40 | +10 | 56 | |
| 10 | 38 | 43 - 44 | -1 | 54 | |
| 11 | 38 | 39 - 38 | +1 | 52 | |
| 12 | 38 | 40 - 44 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 40 - 44 | -4 | 47 | |
| 14 | 38 | 41 - 44 | -3 | 46 | |
| 15 | 38 | 43 - 53 | -10 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 52 | -20 | 42 | |
| 17 | 38 | 43 - 52 | -9 | 40 | |
| 18 | 38 | 38 - 55 | -17 | 36 | |
| 19 | 38 | 26 - 43 | -17 | 36 | |
| 20 | 38 | 36 - 52 | -16 | 28 |
Serie A Betano Serie C (First stage: )
So sánh
56Trận đấu59
61Ghi được72
50Thủng lưới67
1.09Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai40