Avai vs Novorizontino
Tỷ số chung cuộc: Avai 1-0 Novorizontino tại Serie B, 11 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Avai thắng 1, hòa 2, Novorizontino thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 27
- Sân vận động
- Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
- Phong độ
- WWWLL Avai
- DWWWW Novorizontino
- 39' Willean Lepu
- HT0-0
- 59' Adriano Mina
- 60' William Pottker
- 62' ▲ Edinho ▼ Natanael
- 62' ▲ Gaspar ▼ Rafael Gava
- 68' ▲ Rodolfo ▼ Ronaldo
- 69' ▲ Douglas Baggio ▼ Aylon
- 70' Fellipe Bastos
- 70' ▲ Jean Cléber ▼ Fellipe Bastos
- 78' Paulophản lưới 1-0
- 81' ▲ Alan Costa ▼ Gabriel Poveda
- 81' ▲ Jenison ▼ Marlon
- 81' ▲ Joãozinho ▼ Paulo
- 88' ▲ Biel ▼ Geovane
- FT1-0
Đội hình
- 1Igor Bohn 7.5
- 31Bruno Cortez 6.5
- 44Douglas 7.2
- 4Roberto 6.7
- 72Thales Oleques 6.9
- 23Rafael Gava ▼ 62' 6.9
- 39Xavier 6.7
- 90Fellipe Bastos ▼ 70' 7.3
- 25Natanael ▼ 62' 6.7
- 9Gabriel Poveda ▼ 81' 6.9
- 10William Pottker 6.6
Dự bị 12
- 68Edinho ▲ 62' 6.7
- 20Gaspar ▲ 62' 6.9
- 16Jean Cléber ▲ 70' 6.5
- 3Alan Costa ▲ 81' 6.7
- 28Leandro Carvalho
- 47Denilson
- 98Igor Inocêncio
- 22Douglas Friedrich
- 18Gazão
- 78Andrey
- 17Modesto
- 65Rafael Forster
- 44Jordi 7.0
- 26Adriano Martins 6.5
- 4Ligger 7.2
- 16Reverson 6.9
- 97Willean Lepo 6.9
- 5Geovane ▼ 88' 7.3
- 28Marlon ▼ 81' 6.9
- 14Paulo ▼ 81' 6.5
- 11Aylon ▼ 69' 6.9
- 17Romulo 7.2
- 9Ronaldo ▼ 68' 7.0
Dự bị 11
- 77Rodolfo ▲ 68' 6.6
- 7Douglas Baggio ▲ 69' 7.0
- 18Jenison ▲ 81' 6.7
- 22Joãozinho ▲ 81' 6.6
- 23Biel ▲ 88' 6.3
- 15Ricardinho
- 21João Afonso
- 95Zé Mateus
- 3Renato
- 1Georgemy
- 6Bruno Silva
Thống kê
02⚑5
⚑520
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm11
5Trúng đích2
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn1
5Phạt góc5
1Việt vị0
20Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
4Cứu thua5
281Chuyền bóng400
188Chuyền chính xác308
67%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
55Trận đấu59
54Ghi được81
66Thủng lưới48
0.98Bàn thắng mỗi trận1.37
22Giữ sạch lưới26
18Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai44