Operario-PR vs CRB
Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 2-3 CRB tại Serie B, 6 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 4, CRB thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 17
- Sân vận động
- Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
- Trọng tài
- Marielson Alves Silva
- Phong độ
- LLDDW Operario-PR
- DWLWW CRB
- -5' Gilvan
- 6' 0-1 Emerson Negueba · Gabriel Conceição
- 13' Tomas Bastos 1-1
- 15' ▲ Diego Ivo ▼ Gilvan
- 17' Giovanni Confreste
- 17' Diogo Silva
- 21' ▲ Giovani ▼ Felipe Saraiva
- 27' J. Reina11m 2-1
- 31' 2-2 Raul Prata · Rafael Longuine
- HT2-2
- 62' Junior Brandão
- 65' ▲ Felipe Garcia ▼ J. Reina
- 65' ▲ Rafael Chorão ▼ Giovanni Pavani
- 68' ▲ Reginaldo Lopes ▼ Bryan
- 69' 2-3 Fabinho · Diego Ivo
- 74' Giovani Albuquerque
- 77' ▲ Leonardo Kalil ▼ Ricardinho
- 77' ▲ Lucas Mendes ▼ Giovani
- 82' ▲ Matheus Maga ▼ Rafael Longuine
- FT2-3
Đội hình
- 1Vanderlei 6.2
- 3Reniê 7.3
- 6Fabiano 6.9
- 2Arnaldo 5.9
- 4Willian Machado 6.9
- 7J. Reina ⚽ ▼ 65' 6.9
- 5Ricardinho ▼ 77' 7.2
- 8Tomas Bastos ⚽ 7.7
- 10Giovanni Pavani ▼ 65' 6.9
- 9Juninho Brandão 6.2
- 11Felipe Saraiva ▼ 21' 6.3
Dự bị 10
- 21Giovani ▲ 21' 6.5
- 18Felipe Garcia ▲ 65' 6.6
- 20Rafael Chorão ▲ 65' 6.3
- 19Leonardo Kalil ▲ 77' 6.7
- 13Lucas Mendes ▲ 77' 7.0
- 14Ronald
- 12Thiago Braga
- 17Lucas Vital
- 16Raphinha
- 15André Lima
- 12Diogo Silva 6.9
- 4Gilvan ▼ 15' 6.2
- 2Raul Prata ⚽ 6.6
- 3Iago Mendonça 7.0
- 6Bryan ▼ 68' 6.3
- 8Uillian Correia 6.5
- 10Rafael Longuine ⇢ ▼ 82' 6.9
- 18Yago Henrique 6.9
- 7Fabinho ⚽ 6.3
- 11Emerson Negueba ⚽ 7.9
- 9Gabriel Conceição ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 14Diego Ivo ▲ 15' 7.6
- 13Reginaldo Lopes ▲ 68' 6.6
- 15Matheus Maga ▲ 82' 6.7
- 5Jalysson Gabriel
- 20Vico
- 17Wallace
- 19David Brall
- 21Gustavo Apis
- 1Vitor Caetano
Thống kê
03⚑6
⚑520
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm10
7Trúng đích4
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị1
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
332Chuyền bóng264
248Chuyền chính xác180
75%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 57 - 26 | +31 | 78 | |
| 2 | 38 | 50 - 26 | +24 | 65 | |
| 3 | 38 | 43 - 29 | +14 | 62 | |
| 4 | 38 | 48 - 36 | +12 | 62 | |
| 5 | 38 | 48 - 42 | +6 | 58 | |
| 6 | 38 | 42 - 34 | +8 | 57 | |
| 7 | 38 | 37 - 31 | +6 | 57 | |
| 8 | 38 | 43 - 31 | +12 | 56 | |
| 9 | 38 | 36 - 37 | -1 | 53 | |
| 10 | 38 | 33 - 36 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 35 - 43 | -8 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 36 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 28 - 31 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 37 - 39 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 38 - 47 | -9 | 45 | |
| 16 | 38 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 17 | 38 | 29 - 37 | -8 | 42 | |
| 18 | 38 | 21 - 38 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 31 - 53 | -22 | 34 | |
| 20 | 38 | 32 - 65 | -33 | 30 |
Serie A Serie C (First stage)
So sánh
54Trận đấu63
55Ghi được61
67Thủng lưới65
1.02Bàn thắng mỗi trận0.97
18Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai28