CRB vs Operario-PR
Tỷ số chung cuộc: CRB 0-0 Operario-PR tại Serie B, 19 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CRB thắng 3, hòa 4, Operario-PR thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 19
- Sân vận động
- Estádio Rei Pelé, Maceió, Alagoas
- Trọng tài
- Alexandre Vargas Tavares de Jesus
- Phong độ
- DWLWW CRB
- LLDDW Operario-PR
- 13' P. Dyego
- 24' F. Schirmann
- 31' Thomaz
- 35' P. Sergio
- 45'+1 Jaja
- HT0-0
- 46' ▲ Fabiano ▼ Fabio Alemão
- 57' ▲ Marcelo ▼ Rafael Oller
- 57' ▲ Rodrigo Pimpão ▼ Thomaz
- 60' P. Dyego
- 63' ▲ Alisson Farias ▼ R. Bressan
- 63' ▲ Rafael Chorão ▼ Marcelo Santos
- 71' ▲ Alan ▼ Juninho Brandão
- 76' ▲ Cleyton ▼ Leandro Vilela
- 82' Wesley
- 88' ▲ Erik ▼ Jajá
- 88' ▲ Jatobá ▼ Wesley
- FT0-0
Đội hình
- 12Diogo Silva 6.6
- 3Gum 7.5
- 20Celsinho 7.3
- 6Guilherme Romão 7.0
- 4Caetano 7.2
- 10R. Bressan ▼ 63' 6.6
- 8Wesley ▼ 88' 7.3
- 5Claudinei 7.2
- 7Pablo Dyego 5.3
- 9Juninho Brandão ▼ 71' 6.9
- 11Jajá ▼ 88' 6.6
Dự bị 12
- 19Alisson Farias ▲ 63' 6.9
- 21Alan ▲ 71' 6.7
- 18Erik ▲ 88' 6.3
- 14Jatobá ▲ 88' 6.7
- 13Ewerton Páscoa
- 1Ewerton
- 15Ewandro
- 16Dudu
- 17Negueba
- 2Wellington
- 22Calyson
- 24Alexandre Melo
- 1Simão Bertelli 7.2
- 3Reniê 6.3
- 2Alex Silva 7.9
- 4Rodolfo Filemon 7.5
- 6Silva 7.2
- 5Fabio Alemão ▼ 46' 7.0
- 11Rafael Oller ▼ 57' 6.5
- 8Marcelo Santos ▼ 63' 6.7
- 7Leandro Vilela ▼ 76' 6.5
- 9Paulo Sérgio 6.5
- 10Thomaz ▼ 57' 7.2
Dự bị 9
- 15Fabiano ▲ 46' 7.0
- 17Marcelo ▲ 57' 7.3
- 19Rodrigo Pimpão ▲ 57' 6.3
- 16Rafael Chorão ▲ 63' 6.9
- 20Cleyton ▲ 76' 6.7
- 18Schumacher
- 12Thiago Braga
- 13Zemarcio
- 14Odivan
Thống kê
04⚑5
⚑530
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm11
4Trúng đích2
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi22
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
345Chuyền bóng484
276Chuyền chính xác400
80%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 56 - 31 | +25 | 70 | |
| 2 | 38 | 48 - 31 | +17 | 65 | |
| 3 | 38 | 49 - 35 | +14 | 64 | |
| 4 | 38 | 44 - 35 | +9 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 33 | +15 | 62 | |
| 6 | 38 | 54 - 41 | +13 | 60 | |
| 7 | 38 | 47 - 39 | +8 | 60 | |
| 8 | 38 | 50 - 50 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 35 - 36 | -1 | 51 | |
| 10 | 38 | 43 - 52 | -9 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 40 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 35 - 46 | -11 | 48 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 48 | |
| 14 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 15 | 38 | 41 - 42 | -1 | 47 | |
| 16 | 38 | 31 - 41 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 31 - 42 | -11 | 43 | |
| 18 | 38 | 31 - 32 | -1 | 40 | |
| 19 | 38 | 35 - 48 | -13 | 37 | |
| 20 | 38 | 23 - 52 | -29 | 23 |
Serie A Serie C
So sánh
65Trận đấu55
82Ghi được62
65Thủng lưới55
1.26Bàn thắng mỗi trận1.13
17Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai33