Operario-PR
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
CRB

Operario-PR vs CRB

Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 3-2 CRB tại Serie B, 14 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 4, CRB thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
Trọng tài
Leandro Bizzio Marinho
Phong độ
LLDDW Operario-PR
DWLWW CRB
  1. 12' 0-1 Jatobá
  2. 21' Robinho
  3. 30' Bonfim
  4. 35' Marcelo
  5. 39' Pablo Dyego
  6. 45'+2 Alex Silva 1-1
  7. HT1-1
  8. 46' Reniê Bonfim
  9. 46' Jean Carlo Maranhão
  10. 46' Lucas Mendes Robinho
  11. 46' Luidy Pablo Dyego
  12. 53' Pedro Ken
  13. 54' Wesley
  14. 54' 1-2 Wesley
  15. 55' Rafael Chorão J. Roa Jiménez
  16. 66' Schumacher Pedro Ken
  17. 69' Jean Carlo · Schumacher 2-2
  18. 77' Reginaldo Gum
  19. 77' Regis Wesley
  20. 78' Ricardo Bueno 3-2
  21. 80' Fabio Alemão Marcelo
  22. 80' Lucão do Break Reginaldo
  23. 88' Hyuri
  24. FT3-2

Đội hình

Operario-PR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Matheus Costa
  1. 1M. Rodríguez 6.2
  2. 6Fabiano 7.2
  3. 3Bonfim ▼ 46' 6.3
  4. 4Ricardo Silva 6.7
  5. 2Alex Silva 7.9
  6. 8Pedro Ken ▼ 66' 7.3
  7. 10Marcelo ▼ 80' 6.6
  8. 7Maranhão ▼ 46' 6.9
  9. 5J. Roa Jiménez ▼ 55' 6.9
  10. 11Rafael Oller 7.2
  11. 9Ricardo Bueno 7.5

Dự bị 12

  1. 14Reniê ▲ 46' 6.6
  2. 17Jean Carlo ▲ 46' 7.3
  3. 16Rafael Chorão ▲ 55' 7.2
  4. 20Schumacher ▲ 66' 6.9
  5. 13Fabio Alemão ▲ 80' 6.9
  6. 12Thiago Braga
  7. 21Matheus Diogo
  8. 18Diego Cardoso
  9. 22Zemarcio
  10. 23André Luiz
  11. 15Douglas Araujo
  12. 19Thomaz
CRB Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto Fernandes
  1. 1Edson Mardden 6.5
  2. 3Gum ▼ 77' 6.6
  3. 6Luiz Paulo 6.7
  4. 2Reginaldo ▼ 80' 5.6
  5. 4Thalisson Kelven 6.3
  6. 8Wesley ▼ 77' 7.5
  7. 5Claudinei 6.3
  8. 17Jatobá 7.5
  9. 19Hyuri 6.3
  10. 11Pablo Dyego ▼ 46' 6.7
  11. 16Robinho ▼ 46' 6.3

Dự bị 10

  1. 20Lucas Mendes ▲ 46' 6.2
  2. 7Luidy ▲ 46' 6.7
  3. 13Reginaldo ▲ 77' 6.2
  4. 10Regis ▲ 77' 6.6
  5. 9Lucão do Break ▲ 80' 6.7
  6. 21Darli
  7. 12Douglas Borges
  8. 14Olivio
  9. 18Daniel Amorim
  10. 15Bill

Thống kê

037
440
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm8
7Trúng đích3
10Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
7Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi28
3Thẻ vàng4
1Cứu thua4
375Chuyền bóng273
310Chuyền chính xác182
83%Chính xác chuyền67%

So sánh

53Trận đấu63
56Ghi được80
48Thủng lưới69
1.06Bàn thắng mỗi trận1.27
20Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu