Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs Chapecoense-sc
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 0-1 Chapecoense-sc tại Serie B, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 5, hòa 3, Chapecoense-sc thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 2
- Sân vận động
- Arena do Grêmio, Porto Alegre, Rio Grande do Sul
- Trọng tài
- Edina Alves Batista
- Phong độ
- LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- LDWLW Chapecoense-sc
- 45'+3 Luizinho
- HT0-0
- 46' ▲ C. Orejuela ▼ Luizinho
- 50' Victor Ramos
- 56' ▲ Matheus Bianqui ▼ Betinho
- 59' ▲ Ricardinho ▼ Elias Manoel
- 59' ▲ Edílson ▼ Rodrigues
- 64' Matheus Bianqui
- 67' ▲ Gabriel Teixeira ▼ J. Campaz
- 67' ▲ Gabriel Silva ▼ Lucas Silva
- 67' ▲ Derek ▼ Maranhão
- 67' ▲ Claudinho ▼ Lima
- 75' 0-1 Matheus Bianqui · Derek
- 79' ▲ K. Quejada ▼ Bitelo
- 82' ▲ Xandão ▼ Perotti
- FT0-1
Đội hình
- 24Brenno 6.2
- 3Geromel 6.6
- 6Diogo Barbosa 7.7
- 34Bruno Alves 7.2
- 26Rodrigues ▼ 59' 6.5
- 16Lucas Silva ▼ 67' 7.3
- 27M. Villasanti 6.9
- 7J. Campaz ▼ 67' 7.5
- 39Bitelo ▼ 79' 7.0
- 10Ferreira 6.9
- 18Elias Manoel ▼ 59' 6.7
Dự bị 12
- 99Ricardinho ▲ 59' 6.7
- 33Edílson ▲ 59' 6.3
- 17Gabriel Teixeira ▲ 67' 6.6
- 59Gabriel Silva ▲ 67' 6.6
- 38K. Quejada ▲ 79' 6.7
- 5Thiago Santos
- 20Janderson
- 12Gabriel Grando
- 8M. Benítez
- 56Thiago Rosa
- 42Fernando Henrique
- 36Nata
- 1Vágner 7.9
- 3Léo 6.9
- 4Victor Ramos 7.2
- 2Ronei 7.3
- 6Fernando 7.3
- 8Betinho ▼ 56' 6.9
- 10Lima ▼ 67' 6.3
- 5Marcelo Freitas 7.5
- 11Maranhão ▼ 67' 6.9
- 7Luizinho ▼ 46' 7.0
- 9Perotti ▼ 82' 6.3
Dự bị 11
- 13C. Orejuela ▲ 46' 6.6
- 18Matheus Bianqui ⚽ ▲ 56' 7.2
- 20Derek ▲ 67' 6.9
- 19Claudinho ▲ 67' 6.7
- 14Xandão ▲ 82' 6.6
- 22Chrystian
- 17Pablo
- 21Jonathan
- 12João Paulo
- 15Kevin
- 16Guilherme Rend
Thống kê
00⚑8
⚑130
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm8
5Trúng đích1
11Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
8Phạt góc1
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
0Cứu thua5
547Chuyền bóng347
439Chuyền chính xác257
80%Chính xác chuyền74%
So sánh
54Trận đấu53
76Ghi được52
41Thủng lưới58
1.41Bàn thắng mỗi trận0.98
23Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai29