CRB
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Goias

CRB vs Goias

Tỷ số chung cuộc: CRB 0-1 Goias tại Serie B, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CRB thắng 3, hòa 3, Goias thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 23
Sân vận động
Estádio Rei Pelé, Maceió, Alagoas
Trọng tài
Salim Fende Chavez
Phong độ
DWLWW CRB
LLDWL Goias
  1. 25' 0-1 Elvis · Hugo
  2. HT0-1
  3. 64' R. Bressan Wesley
  4. 64' Nicolas Careca Juninho Brandão
  5. 64' Matheus Salustiano Fellipe Bastos
  6. 72' Iago Mendonça Hugo
  7. 75' Elvis
  8. 80' Alisson Farias Pablo Dyego
  9. 80' Daniel de Pauli Dadá Belmonte
  10. 80' Albano Diego
  11. 80' Ivan Elvis
  12. 90'+6 Diego Torres
  13. 90'+2 Frazan
  14. 90' Negueba Reginaldo Lopes
  15. FT0-1

Đội hình

CRB Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Allan Aal
  1. 12Diogo Silva 6.3
  2. 2Reginaldo Lopes ▼ 90' 6.9
  3. 3Frazan 6.7
  4. 6Guilherme Romão 7.0
  5. 4Caetano 7.2
  6. 8Wesley ▼ 64' 7.2
  7. 10D. Torres 7.3
  8. 5Marthã 7.3
  9. 7Pablo Dyego ▼ 80' 6.9
  10. 9Juninho Brandão ▼ 64' 6.5
  11. 11Jajá 7.0

Dự bị 12

  1. 17R. Bressan ▲ 64' 6.9
  2. 18Nicolas Careca ▲ 64' 6.5
  3. 19Alisson Farias ▲ 80' 6.3
  4. 24Negueba ▲ 90'
  5. 14Alexandre Melo
  6. 13Ewerton Páscoa
  7. 16Jatobá
  8. 15Claudinei
  9. 22Jean Patrick
  10. 20Celsinho
  11. 1Ewerton
  12. 21Erik
Goias Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marcelo Cabo
  1. 1Tadeu 7.9
  2. 3David Duarte 7.3
  3. 4Reynaldo 7.3
  4. 6Hugo ▼ 72' 7.5
  5. 8Caio Vinícius 6.9
  6. 7Fellipe Bastos ▼ 64' 6.9
  7. 10Elvis ▼ 80' 7.2
  8. 5Rezende 6.3
  9. 11Dadá Belmonte ▼ 80' 6.7
  10. 9Nicolas 6.7
  11. 2Diego ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 13Matheus Salustiano ▲ 64' 6.3
  2. 14Iago Mendonça ▲ 72' 6.6
  3. 16Daniel de Pauli ▲ 80' 6.7
  4. 19Albano ▲ 80' 6.7
  5. 15Ivan ▲ 80' 6.7
  6. 17Pedro Bahia
  7. 18Bruno Mezenga
  8. 12Marcelo Rangel
  9. 20Juan Pablo

Thống kê

028
110
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm10
4Trúng đích2
12Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
8Phạt góc1
4Việt vị0
11Phạm lỗi21
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
516Chuyền bóng268
458Chuyền chính xác192
89%Chính xác chuyền72%

So sánh

65Trận đấu51
82Ghi được57
65Thủng lưới50
1.26Bàn thắng mỗi trận1.12
17Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu