Avai vs Nautico Recife
Tỷ số chung cuộc: Avai 2-0 Nautico Recife tại Serie B, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Avai thắng 6, hòa 1, Nautico Recife thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 18
- Sân vận động
- Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
- Trọng tài
- Dyorgines José Padovani Andrade
- Phong độ
- WWWLL Avai
- DWDWW Nautico Recife
- 31' Bryan
- 35' Edílson
- HT0-0
- 46' ▲ Vinícius Leite ▼ J. Copete
- 46' ▲ Luiz Henrique ▼ Matheus Trindade
- 52' Bryan
- 52' Bryan
- 53' ▲ Rafinha ▼ Matheus Carvalho
- 55' Yagophản lưới 1-0
- 68' ▲ João Lucas ▼ Edílson
- 73' ▲ Tailson ▼ Jean Carlos
- 73' ▲ Iago Dias ▼ Caio Dantas
- 80' ▲ Wesley Soares ▼ Bruno Silva
- 80' ▲ Valdívia ▼ Marcos Serrato
- 80' ▲ Jean Cleber ▼ Renato
- 90'+2 João Lucas · Betão 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 83Gledson 7.3
- 3Betão ⇢ 7.5
- 33Rafael Pereira 6.9
- 2Edílson ▼ 68' 7.5
- 26Diego Renan 7.3
- 8Bruno Silva ▼ 80' 6.9
- 19Marcos Serrato ▼ 80' 6.9
- 97Lourenço 6.9
- 36J. Copete ▼ 46' 6.3
- 7Renato ▼ 80' 7.2
- 99Getúlio 6.9
Dự bị 12
- 17Vinícius Leite ▲ 46' 7.7
- 91João Lucas ⚽ ▲ 68' 7.5
- 98Wesley Soares ▲ 80' 6.5
- 10Valdívia ▲ 80' 6.2
- 16Jean Cleber ▲ 80' 6.3
- 22Iury
- 32Jô
- 31Arthur Chaves
- 34Gustavo Modesto
- 90André Junio
- 89Vladimir
- 4Alemão
- 1Alex Alves 6.9
- 66Yago 6.2
- 30Rafael Ribeiro 6.7
- 2Diogo Hereda 6.3
- 10Jean Carlos ▼ 73' 6.2
- 29Djavan 7.2
- 39Matheus Trindade ▼ 46' 6.9
- 31Bryan 5.6
- 7Vinícius 6.9
- 11Matheus Carvalho ▼ 53' 6.5
- 99Caio Dantas ▼ 73' 6.6
Dự bị 9
- 97Luiz Henrique ▲ 46' 6.9
- 6Rafinha ▲ 53' 6.5
- 70Tailson ▲ 73' 6.3
- 93Iago Dias ▲ 73' 6.7
- 13Thassio
- 17Vinicius Vargas
- 32Jefferson
- 79Giovanny
- 5Marciel
Thống kê
01⚑8
⚑421
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm5
4Trúng đích2
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
8Phạt góc4
0Việt vị3
23Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
414Chuyền bóng334
321Chuyền chính xác247
78%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 56 - 31 | +25 | 70 | |
| 2 | 38 | 48 - 31 | +17 | 65 | |
| 3 | 38 | 49 - 35 | +14 | 64 | |
| 4 | 38 | 44 - 35 | +9 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 33 | +15 | 62 | |
| 6 | 38 | 54 - 41 | +13 | 60 | |
| 7 | 38 | 47 - 39 | +8 | 60 | |
| 8 | 38 | 50 - 50 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 35 - 36 | -1 | 51 | |
| 10 | 38 | 43 - 52 | -9 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 40 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 35 - 46 | -11 | 48 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 48 | |
| 14 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 15 | 38 | 41 - 42 | -1 | 47 | |
| 16 | 38 | 31 - 41 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 31 - 42 | -11 | 43 | |
| 18 | 38 | 31 - 32 | -1 | 40 | |
| 19 | 38 | 35 - 48 | -13 | 37 | |
| 20 | 38 | 23 - 52 | -29 | 23 |
Serie A Serie C
So sánh
59Trận đấu50
65Ghi được78
45Thủng lưới64
1.1Bàn thắng mỗi trận1.56
28Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai38