Avai
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Nautico Recife

Avai vs Nautico Recife

Tỷ số chung cuộc: Avai 3-1 Nautico Recife tại Serie B, 9 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Avai thắng 6, hòa 1, Nautico Recife thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 1
Sân vận động
Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
Trọng tài
Alexandre Vargas Tavares de Jesus
Phong độ
WWWLL Avai
DWDWW Nautico Recife
  1. 25' G. Rodríguez · Rafael Pereira 1-0
  2. 29' Jonathan
  3. 40' Carlãophản lưới 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Erick Thiago
  6. 53' Valdívia
  7. 53' Rhaldney
  8. 62' Wagner Djavan
  9. 62' Jean Carlos Jorge Henrique
  10. 66' Airton Victor Sallinas
  11. 68' 2-1 Kieza · Willian Simões
  12. 69' Pedro Castro Jonathan
  13. 76' Salatiel Júnior Dadá Belmonte
  14. 78' Erick Arruda
  15. 81' Lucas Paraíba Rhaldney
  16. 82' Bruno Silva
  17. 84' Emerson Tucão Renato
  18. 84' Iury Arnaldo
  19. 85' Betão Valdívia
  20. 90' Jean Carlos
  21. 90' Lucas Paraíba
  22. 90'+4 G. Rodríguez 3-1
  23. FT3-1

Đội hình

Avai Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Geninho
  1. 1Lucas Frigeri 6.8
  2. 33Rafael Pereira 7.0
  3. 14Renato ▼ 84' 6.6
  4. 2Arnaldo ▼ 84' 6.8
  5. 6Capa 7.5
  6. 41Victor Sallinas ▼ 66' 6.6
  7. 70Ralf 6.6
  8. 8Bruno Silva 7.1
  9. 10Valdívia ▼ 85' 7.3
  10. 9G. Rodríguez ⚽2 8.7
  11. 39Jonathan ▼ 69' 6.0

Dự bị 11

  1. 80Airton ▲ 66' 6.5
  2. 7Pedro Castro ▲ 69' 7.0
  3. 98Emerson Tucão ▲ 84' 6.8
  4. 22Iury ▲ 84' 6.6
  5. 3Betão ▲ 85' 6.4
  6. 20Wesley
  7. 97Lourenço
  8. 31Leonan
  9. 30Vinícius Jaú
  10. 83Gledson
  11. 47Da Silva
Nautico Recife Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gilmar Dall Pozzo
  1. 1Jefferson 6.4
  2. 6Willian Simões 7.2
  3. 44Camutanga 7.2
  4. 98Rhaldney ▼ 81' 6.5
  5. 2Diogo Hereda 6.6
  6. 48Carlão 6.0
  7. 29Djavan ▼ 62' 6.8
  8. 97Dadá Belmonte ▼ 76' 6.6
  9. 23Jorge Henrique ▼ 62' 6.9
  10. 9Kieza 7.2
  11. 77Thiago ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 33Erick ▲ 46' 7.0
  2. 17Wagner ▲ 62' 6.6
  3. 10Jean Carlos ▲ 62' 6.3
  4. 92Salatiel Júnior ▲ 76'
  5. 20Lucas Paraíba ▲ 81' 6.2
  6. 12Marcão
  7. 25Fernando Lombardi
  8. 66Erick Brandão
  9. 30Rafael Ribeiro

Thống kê

036
440
41%Kiểm soát bóng59%
18Dứt điểm12
6Trúng đích5
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
6Phạt góc4
0Việt vị3
22Phạm lỗi23
3Thẻ vàng4
4Cứu thua4
284Chuyền bóng416
188Chuyền chính xác328
66%Chính xác chuyền79%

So sánh

50Trận đấu61
58Ghi được67
60Thủng lưới68
1.16Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu